Danh mục tại Purcell

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpNgười trồng trọtNhà máy lọc dầuNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCông ty cấp thoát nướcCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà sản xuất công trình di độngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 157

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Purcell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế7925 years
Nhà hàng7532 years
Bất Động Sản4733 years
Mua sắm4528 years
Tôn giáo4544 years
Xây dựng các tòa nhà3933 years
Sửa chữa xe hơi3932 years
Quản lí công chúng3663 years
Ô tô3328 years
Trạm xăng3239 years
Luật sư hợp pháp3027 years
Thẩm mỹ viện2725 years
Tài chính khác2539 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2146 years
Dịch vụ tài chính2031 years
Mua Sắm Khác2040 years

Thông tin về Purcell

Khu vực10.4 mi²
Dân số6.170
Dân số nam2.956 (47.9%)
Dân số nữ3.214 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+32.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.5%
Độ tuổi trung bình36.7 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.544 (2022)
Mã Vùng405
Các vùng lân cậnPurcell, South Oklahoma City, Downtown Corpus Christi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.01368, -97.36114
Mã Bưu Chính73080

Bản đồ Purcell

Bản đồ tương tác

Dân số Purcell

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6744.6804.7286.4526.1706.3966.651
Mật độ dân số447,3 / mi²447,9 / mi²452,5 / mi²617,5 / mi²590,5 / mi²612,1 / mi²636,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Purcell từ 2000 đến 2020

Tăng 30.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Purcell+32%+31.8%+30.5%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Purcell

Tuổi trung vị: 36.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Purcell36.7 yrs38.9 yrs34.4 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Purcell

Mật độ dân số: 591 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Purcell6.17010,45 sq mi591 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Purcell

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Purcell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Purcell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Purcell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Purcell

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.493$35.751$35.108$29.496$40.904$39.440$37.692$41.544
Tổng GDP$130,2 Tr$134,7 Tr$144,9 Tr$132,9 Tr$210,7 Tr$216,2 Tr$205,9 Tr$230,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Purcell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Purcell116,353 tn18.86 tn11,135.4 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Purcell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116,353 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)11,135.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/196:08 PM346.8 km5,000 m8km NE of Chickasha, Oklahomausgs.gov
11/25/1810:24 PM346 km6,000 m6km SSE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
11/19/186:12 PM323.9 km9,200 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
11/5/1812:53 AM3.343.3 km6,280 m8km SE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
9/28/187:07 AM320.5 km6,989 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
8/13/187:08 PM316.4 km3,692 m16km W of Purcell, Oklahomausgs.gov
8/1/1810:11 AM3.421.2 km6,139 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
2/4/189:39 AM3.239.8 km4,425 m18km SSW of Maysville, Oklahomausgs.gov
12/28/178:11 PM3.754.7 km5,133 m6km ESE of McLoud, Oklahomausgs.gov
12/19/172:33 PM342.5 km6,366 m9km E of Ninnekah, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.