Danh mục tại Noble

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcCửa hàng cho thuê phimĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhThợ Khóa
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Noble

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4922 years
Ngành xây dựng khác3728 years
Mua sắm3323 years
Sức khoẻ và y tế3326 years
Tôn giáo2758 years
Nhà hàng2433 years
Sửa chữa xe hơi2044 years
Bất Động Sản1822 years
Nhà Thầu Chính1839 years
Giáo dục1849 years
Mua Sắm Khác1826 years
Quản lí đoàn thể1833 years
Xây dựng cảnh quan1621 years

Thông tin về Noble

Khu vực13.3 mi²
Dân số6.973
Dân số nam3.364 (48.2%)
Dân số nữ3.609 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.8%
Độ tuổi trung bình35.3 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 37.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.544 (2022)
Mã Vùng405
Các vùng lân cậnNoble, Central Oklahoma City, Old Silk Stocking, Larsh - Miller, Automobile Alley
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.13924, -97.39475
Mã Bưu Chính73068

Bản đồ Noble

Bản đồ tương tác

Dân số Noble

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.3355.1335.2907.1006.9737.2267.518
Mật độ dân số475,6 / mi²385,3 / mi²397,1 / mi²533 / mi²523,5 / mi²542,5 / mi²564,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Noble từ 2000 đến 2020

Tăng 31.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Noble+10.1%+35.8%+31.8%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Noble

Tuổi trung vị: 35.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Noble35.3 yrs37.9 yrs32.6 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Noble

Mật độ dân số: 524 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Noble6.97313,32 sq mi524 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Noble

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Noble

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Noble

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Noble

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Noble

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.493$35.751$35.108$29.496$40.904$39.440$37.692$41.544
Tổng GDP$128 Tr$129,3 Tr$137,4 Tr$126,4 Tr$200,9 Tr$206 Tr$195,6 Tr$218,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Noble

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Noble129,320 tn18.55 tn9,708.3 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Noble
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)129,320 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)9,708.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/25/1810:24 PM337.4 km6,000 m6km SSE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
11/19/186:12 PM324.2 km9,200 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
11/5/1812:53 AM3.334.3 km6,280 m8km SE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
9/28/187:07 AM320.3 km6,989 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
8/13/187:08 PM321.3 km3,692 m16km W of Purcell, Oklahomausgs.gov
8/1/1810:11 AM3.421 km6,139 m12km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
11/21/172:04 PM339.2 km2,363 m8km WNW of Lindsay, Oklahomausgs.gov
6/17/1712:06 PM3.223.1 km5,770 m15km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
11/7/168:46 AM340.5 km6,544 m1km ENE of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
9/9/162:06 AM3.541.9 km7,481 m1km WSW of Spencer, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.