Danh mục tại Prichard, Alabama
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prichard, Alabama
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Nhà thờ | 77 | 45 years | 4.5 |
| Tôn giáo | 73 | 44 years | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 55 | — | 3 |
| Mua sắm | 53 | 38 years | 3.9 |
| Giáo dục | 29 | 30 years | 3.6 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 17 | — | 4.2 |
| Cửa hàng tiện lợi | 14 | 49 years | 3.7 |
| Nhà hàng | 11 | 26 years | 3.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 47 years | 3.9 |
| Trạm xăng | 10 | 61 years | 3.3 |
| Tài chính khác | 10 | — | — |
| Quản lí công chúng | 10 | 41 years | 4 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 10 | — | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 9 | 30 years | 4.9 |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 8 | 28 years | 4.9 |
| Nhân viên kế toán | 8 | 40 years | 3.7 |
| Công việc xã hội | 7 | 26 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | — | — |
| Ngân hàng | 7 | — | 5 |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — | 3.6 |
| Nhà hàng Mỹ | 6 | — | 4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 6 | 33 years | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 63 years | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | 62 years | 3.9 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — | — |
Thông tin về Prichard, Alabama
| Khu vực | 25.5 mi² |
| Dân số | 23.852 |
| Dân số nam | 10.972 (46.0%) |
| Dân số nữ | 12.880 (54.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 35.6 tuổi (Nam: 32.5, Nữ: 38.4) |
| Các vùng lân cận | Neely, Eight Mile, Summerville, Plateau, Happy Hill |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 30.73880, -88.07889 |
| Mã Bưu Chính | 36610, 36612, 36616 |
Bản đồ Prichard, Alabama
Bản đồ tương tác
Dân số Prichard, Alabama
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 16.269 | 19.074 | 22.066 | 22.803 | 23.852 |
| Mật độ dân số | 639 / mi² | 749,2 / mi² | 866,7 / mi² | 895,7 / mi² | 936,9 / mi² |
Thay đổi dân số Prichard, Alabama từ 2000 đến 2015
Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Prichard, Alabama | +40.2% | +19.6% | +3.3% |
| Alabama | +36.3% | +21% | +10.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Prichard, Alabama
Tuổi trung vị: 35.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Prichard, Alabama | 35.6 yrs | 38.4 yrs | 32.5 yrs |
| Alabama | 38 yrs | 39.3 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Prichard, Alabama
Mật độ dân số: 937 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Prichard, Alabama | 23.852 | 25,46 sq mi | 937 / mi² |
| Alabama | 4,9 million | 52.420,1 sq mi | 93,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Prichard, Alabama
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Prichard, Alabama
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Prichard, Alabama
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Prichard, Alabama
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Prichard, Alabama
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Prichard, Alabama
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Prichard, Alabama | 380,537 tn | 15.95 tn | 14,947.3 tons/mi² |
| Alabama | 88,924,479 tn | 18.06 tn | 1,696.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 380,537 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.95 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,947.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/11/19 | 8:11 PM | 3.1 | 92.4 km | 9,540 m | 10km NNE of Flomaton, Alabama | usgs.gov |
| 3/11/19 | 6:36 PM | 3.1 | 84.4 km | 5,000 m | 4km N of Flomaton, Alabama | usgs.gov |
| 2/18/11 | 11:15 PM | 3.5 | 73.4 km | 5,000 m | Mississippi | usgs.gov |
| 9/30/03 | 2:28 AM | 3.3 | 67.8 km | 5,000 m | 3km E of Atmore, Alabama | usgs.gov |
| 10/28/97 | 9:00 AM | 3 | 84.5 km | 10,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 10/26/97 | 11:27 PM | 3.7 | 84.5 km | 10,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 10/24/97 | 8:35 AM | 4.8 | 82.3 km | 10,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 5/4/97 | 3:39 AM | 3.1 | 71.1 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 1/6/84 | 3:04 AM | 3 | 99.7 km | 5,000 m | Alabama | usgs.gov |
| 12/10/74 | 6:01 AM | 3 | 89.1 km | 10,000 m | Alabama | usgs.gov |
Prichard, Alabama
Prichard là một thành phố thuộc quận Mobile, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 27576 người, mật độ đạt 421 người/km².
Trang Wikipedia về Prichard, AlabamaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


