Danh mục tại Theodore

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ phụ tùng ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa thủy lựcNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp máy bán hàng tự độngNhà cung cấp máy bơmNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối thépNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépSand and Gravel SupplierThợ hàn
Hiển thị 1-50 của 251

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Theodore

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà13429 years
Sửa chữa xe hơi10526 years
Bán sỉ máy móc8537 years
Ngành xây dựng khác8035 years
Mua sắm6942 years
Ô tô6927 years
Quản lí đoàn thể6626 years
Nhà hàng6530 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại6532 years
Mua Sắm Khác6232 years
Trạm xăng4933 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng4925 years
Tôn giáo4743 years
Atm của45
Nhà Thầu Chính4425 years
Bất Động Sản3734 years
Cửa hàng kim loạt3631 years
Xây dựng cảnh quan3531 years
Lắp đặt điện3431 years

Thông tin về Theodore

Khu vực8.1 mi²
Dân số6.651
Dân số nam3.217 (48.4%)
Dân số nữ3.434 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình34.8 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.938 (2022)
Mã Vùng251
Các vùng lân cậnPlantation, Rochon, Koolman, Westfield, Hillview
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.54769, -88.17528
Mã Bưu Chính3658236590

Bản đồ Theodore

Bản đồ tương tác

Dân số Theodore

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.3805.1395.9426.1436.6516.6996.919
Mật độ dân số541,8 / mi²635,7 / mi²735 / mi²759,9 / mi²822,7 / mi²828,7 / mi²855,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Theodore từ 2000 đến 2020

Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Theodore+51.8%+29.4%+11.9%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Theodore

Tuổi trung vị: 34.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Theodore34.8 yrs35.5 yrs34.2 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Theodore

Mật độ dân số: 823 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Theodore6.6518,08 sq mi823 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Theodore

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Theodore

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Theodore

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Theodore

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Theodore

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.725$34.520$40.145$46.640$48.466$50.421$52.235$55.938
Tổng GDP$722,7 Tr$806,5 Tr$963,7 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Theodore

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Theodore114,755 tn17.25 tn14,195.3 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Theodore
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)114,755 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,195.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/18/1111:15 PM3.554.5 km5,000 mMississippiusgs.gov
9/30/032:28 AM3.388.8 km5,000 m3km E of Atmore, Alabamausgs.gov
5/4/973:39 AM3.189.6 km5,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.