Danh mục tại Polson
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Polson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 154 | 32 years |
| Mua sắm | 110 | 33 years |
| Bất Động Sản | 102 | 30 years |
| Nhà hàng | 83 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 81 | 31 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 75 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 59 | 44 years |
| Luật sư hợp pháp | 56 | 29 years |
| Công việc xã hội | 49 | 46 years |
| Quản lí đoàn thể | 49 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 33 years |
| Tôn giáo | 32 | 46 years |
| Các nha sĩ | 30 | 21 years |
Thông tin về Polson
| Khu vực | 4.1 mi² |
| Dân số | 4.408 |
| Dân số nam | 2.124 (48.2%) |
| Dân số nữ | 2.284 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 35.6, Nữ: 41.7) |
| Mã Vùng | 406 |
| Các vùng lân cận | Polson, Lewis and Clark, Southgate Triangle |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.69355, -114.16317 |
| Mã Bưu Chính | 59860 |
Bản đồ Polson
Bản đồ tương tác
Dân số Polson
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.636 | 3.783 | 3.860 | 4.294 | 4.408 |
| Mật độ dân số | 881,1 / mi² | 916,8 / mi² | 935,4 / mi² | 1.040,6 / mi² | 1.068,2 / mi² |
Thay đổi dân số Polson từ 2000 đến 2015
Tăng 11.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Polson | +18.1% | +13.5% | +11.2% |
| Montana | +48.3% | +27.3% | +13.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Polson
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Polson | 39.4 yrs | 41.7 yrs | 35.6 yrs |
| Montana | 40.1 yrs | 41.3 yrs | 39 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Polson
Mật độ dân số: 1.068 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Polson | 4.408 | 4,126 sq mi | 1.068 / mi² |
| Montana | 1 million | 147.039,5 sq mi | 7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Polson
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Polson
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Polson
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Polson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Polson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Polson | 83,898 tn | 19.03 tn | 20,331.7 tons/mi² |
| Montana | 18,243,013 tn | 17.73 tn | 124.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 83,898 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,331.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6.7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/7/19 | 11:12 PM | 3.1 | 47.4 km | 5,000 m | 18km ESE of Plains, Montana | usgs.gov |
| 1/22/18 | 1:44 AM | 3 | 45.2 km | 10,210 m | 5km NW of Bigfork, Montana | usgs.gov |
| 2/20/17 | 7:18 AM | 3.37 | 21.8 km | 3,290 m | 21km NW of Polson, Montana | usgs.gov |
| 11/13/16 | 4:48 AM | 3.06 | 33.9 km | 7,970 m | 33km E of Polson, Montana | usgs.gov |
| 4/11/15 | 6:45 AM | 3.5 | 79.3 km | 12,600 m | 5km NW of Columbia Falls, Montana | usgs.gov |
| 12/1/14 | 3:13 PM | 3.5 | 61.2 km | 8,600 m | 50km WSW of Kalispell, Montana | usgs.gov |
| 12/1/14 | 12:40 PM | 3.1 | 61.4 km | 8,000 m | 50km W of Lakeside, Montana | usgs.gov |
| 11/15/14 | 6:58 AM | 3.9 | 79.1 km | 13,500 m | 5km NW of Columbia Falls, Montana | usgs.gov |
| 11/11/14 | 10:33 PM | 3.7 | 62.2 km | 8,900 m | 51km W of Lakeside, Montana | usgs.gov |
| 12/18/13 | 7:57 PM | 3.1 | 19.5 km | 8,900 m | 18km S of Lakeside, Montana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
