Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pleasant View

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế124.8
Mua sắm1016 years4.4
Các nha sĩ922 years4.9
Nhà Thầu Chính83.7
Nhà thờ64.9

Thông tin về Pleasant View

Khu vực6.9 mi²
Dân số8.857
Dân số nam4.451 (50.3%)
Dân số nữ4.406 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+213.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.6%
Độ tuổi trung bình33.6 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 34)
Các vùng lân cậnAirport-Industrial Park, Lynn, East End, Ogden Central Buisness District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ41.31828, -111.99216

Bản đồ Pleasant View

Bản đồ tương tác

Dân số Pleasant View

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8265.0546.7808.5208.857
Mật độ dân số406,6 / mi²727,2 / mi²975,6 / mi²1.225,9 / mi²1.274,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pleasant View từ 2000 đến 2015

Tăng 25.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pleasant View+201.5%+68.6%+25.7%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pleasant View

Tuổi trung vị: 33.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pleasant View33.6 yrs34 yrs33.2 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pleasant View

Mật độ dân số: 1.274 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pleasant View8.8576,95 sq mi1.274 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pleasant View

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pleasant View

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pleasant View

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pleasant View

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pleasant View144,670 tn16.33 tn20,816.3 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pleasant View
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,670 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)20,816.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (6)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.193.8 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.795 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1894.9 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2875.8 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.354.1 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.2384.1 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
10/17/134:19 PM3.6340.8 km11,400 m14km ESE of Hyrum, Utahusgs.gov
5/29/131:32 PM3.1264.8 km890 m18km NW of Garland, Utahusgs.gov
11/6/129:13 AM3.1161.2 km9,230 mUtahusgs.gov
7/13/127:53 PM3.765 km2,500 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.