Danh mục tại Roy

Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà Hưu TríNhà thờQuản lí công chúngTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhSơn và sơn nhà thầuXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcCho thuê băng đĩaCửa hàng bán đĩa hoặc videoNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCông cụ cho thuêKem Dưỡng DaLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ khoa nhiBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungOrthodontistsPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngMassageSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmDịch vụ dọn rửa toàn diệnCăn hộCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngThể thao và giải tríCác công ty di chuyểnHãng Du LịchKho bãi và lưu trữTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Roy

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm14730 years4.3
Sức khoẻ và y tế9627 years4.6
Các nha sĩ5527 years4.8
Nhà Thầu Chính4730 years4.3
Nhà hàng4636 years3.9
Công Ty Tín Dụng4644 years4.6
Nhà thờ3257 years4.8
Tôn giáo3157 years4.8
Sửa chữa xe hơi2943 years4.4
Tài chính khác2952 years4.7
Xây dựng các tòa nhà2631 years3.3
Thẩm mỹ viện2622 years4.3
Giáo dục2536 years3.9
Mua Sắm Khác2557 years4.1
Bất Động Sản2334 years4
Tiệm cắt tóc2220 years4.2
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2024 years3.8
Atm của20119 years3.5
Cửa hàng điện tử2030 years4.4
Phụ Tùng Xe2048 years4.3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1942 years4.3
Xây dựng cảnh quan1627 years3.6
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1631 years4.4
Dịch vụ tài chính1538 years4.6
Ngành xây dựng khác1531 years4.2
Trạm xăng1428 years3.9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1422 years4
Ngân hàng14116 years3.2
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1321 years4.2
Nhân viên kế toán1337 years4.2
Công viên công cộng134.2
Nhiếp ảnh1320 years3.8
Cửa hàng tiện lợi1364 years3.7
Học chung1323 years4.7
Cho thuê băng đĩa1220 years4.3
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày1234 years4
Lốp Xe và Bình Ắc Quy1243 years4.3
Cửa hàng quần áo1220 years4
Cửa hàng bán đĩa hoặc video1220 years4.3
Công việc xã hội1133 years3.7
Ô tô1149 years4.5
Pháp lí và tài chính1155 years4.3
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Roy

Khu vực8.0 mi²
Dân số41.204
Dân số nam20.593 (50.0%)
Dân số nữ20.611 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+215.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+31.7%
Độ tuổi trung bình29.7 tuổi (Nam: 29.2, Nữ: 30.3)
Mã Vùng801
Các vùng lân cậnRoy, Ogden Central Buisness District, University, Ogden, T.O. Smith
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ41.16161, -112.02633
Mã Bưu Chính84067

Bản đồ Roy

Bản đồ tương tác

Dân số Roy

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.06423.33531.28739.32241.204
Mật độ dân số1.640,5 / mi²2.930,3 / mi²3.928,9 / mi²4.937,9 / mi²5.174,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Roy từ 2000 đến 2015

Tăng 25.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Roy+201%+68.5%+25.7%
Utah+140.6%+72.3%+36.1%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Roy

Tuổi trung vị: 29.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Roy29.7 yrs30.3 yrs29.2 yrs
Utah29.2 yrs29.7 yrs28.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Roy

Mật độ dân số: 5.174 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Roy41.2047,96 sq mi5.174 / mi²
Utah3,1 million84.897,8 sq mi36 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Roy

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Roy

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Roy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Roy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Roy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Roy614,260 tn14.91 tn77,135.8 tons/mi²
Utah53,484,552 tn17.51 tn630 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Roy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)614,260 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)77,135.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/23/199:31 AM3.176.6 km8,550 m1km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:09 PM3.777.8 km8,590 m3km SSW of Bluffdale, Utahusgs.gov
2/15/1912:02 PM3.1877.8 km8,760 m2km S of Bluffdale, Utahusgs.gov
9/18/175:21 PM3.2862.1 km10,960 m4km S of Summit Park, Utahusgs.gov
11/25/163:45 PM3.1978.7 km10,290 m6km SW of Bluffdale, Utahusgs.gov
6/12/144:34 AM3.341.7 km11,900 m16km E of Centerville, Utahusgs.gov
4/20/143:22 AM3.2366.5 km7,360 m8km NE of Tooele, Utahusgs.gov
10/17/134:19 PM3.6356.8 km11,400 m14km ESE of Hyrum, Utahusgs.gov
5/29/131:32 PM3.1280 km890 m18km NW of Garland, Utahusgs.gov
11/6/129:13 AM3.1159.9 km9,230 mUtahusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.