Danh mục tại Pinson, Alabama

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp máy móc công nghiệpCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyGiáo hội Giám lýHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 148

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinson, Alabama

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo8145 years
Sức khoẻ và y tế6830 years
Xây dựng các tòa nhà6726 years
Ngành xây dựng khác5328 years
Mua sắm4526 years
Nhà hàng4429 years
Cửa hàng điện tử4125 years
Quản lí đoàn thể4021 years
Bất Động Sản3423 years
Sửa chữa xe hơi3330 years
Mua Sắm Khác3142 years
Ô tô3026 years
Xây dựng cảnh quan2819 years
Thẩm mỹ viện2823 years
Tài chính khác2620 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2635 years
Các nha sĩ2528 years
Atm của25
Trạm xăng2325 years
Tiệm cắt tóc2221 years

Thông tin về Pinson, Alabama

Khu vực10.2 mi²
Dân số6.933
Dân số nam3.292 (47.5%)
Dân số nữ3.641 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.8%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 38.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.078 (2022)
Mã Vùng205
Các vùng lân cậnPinson / Center Point, East Pinson Valley, Roebuck, Apple Valley, Highland Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ33.68899, -86.68332
Mã Bưu Chính3512335126

Bản đồ Pinson, Alabama

Bản đồ tương tác

Dân số Pinson, Alabama

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.4345.9197.1316.9806.9337.1667.475
Mật độ dân số434,4 / mi²579,9 / mi²698,6 / mi²683,8 / mi²679,2 / mi²702 / mi²732,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinson, Alabama từ 2000 đến 2020

Giảm 2.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinson, Alabama+56.4%+17.1%-2.8%
Alabama
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinson, Alabama

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinson, Alabama37.6 yrs38.5 yrs36.6 yrs
Alabama38 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinson, Alabama

Mật độ dân số: 679 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinson, Alabama6.93310,21 sq mi679 / mi²
Alabama4,9 million52.420,1 sq mi93,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinson, Alabama

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinson, Alabama

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinson, Alabama

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinson, Alabama

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pinson, Alabama

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$41.033$42.029$47.683$55.024$51.355$54.456$56.131$64.078
Tổng GDP$191,1 Tr$206 Tr$237,2 Tr$271,9 Tr$255,9 Tr$268,8 Tr$279,2 Tr$321,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pinson, Alabama

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinson, Alabama129,925 tn18.74 tn12,728.3 tons/mi²
Alabama88,924,479 tn18.06 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinson, Alabama
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)129,925 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,728.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/29/168:58 AM357.8 km1,980 m11km NNW of Lake View, Alabamausgs.gov
4/22/163:52 PM361.1 km1,100 mAlabamausgs.gov
9/13/1110:59 PM318.7 km19,200 m1km NNW of Leeds, Alabamausgs.gov
5/6/102:04 PM3.287.6 km5,000 mAlabamausgs.gov
6/28/081:40 AM3.180.5 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/4/074:16 PM358.3 km5,000 mAlabamausgs.gov
8/19/0411:51 PM3.660.1 km5,000 mAlabamausgs.gov
5/9/048:56 AM3.356.9 km5,000 mAlabamausgs.gov
11/28/9911:00 AM3.561 km1,000 mAlabamausgs.gov
1/18/997:00 AM4.861.7 km1,000 mAlabamausgs.gov

Pinson, Alabama

Pinson là một thành phố thuộc quận Jefferson, tiểu bang Alabama, Hoa Kỳ. Dân số năm 2009 là 6899 người, mật độ đạt 264 người/km².

Trang Wikipedia về Pinson, Alabama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.