Danh mục tại Pinehurst, Texas

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ phục chế ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà sản xuất kim loạiNhà thờDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế cảnh quanCửa hàng bánh ránCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MexicoNhà hàng tacoNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ sửa chữa điều hòaThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lý
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinehurst, Texas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà5523 years
Nhà hàng4127 years
Sửa chữa xe hơi3119 years
Ngành xây dựng khác2929 years
Mua Sắm Khác2420 years
Bất Động Sản2426 years
Mua sắm1931 years
Quản lí đoàn thể1728 years
Nhà Thầu Chính1731 years
Trạm xăng1621 years
Tôn giáo1637 years
Bán sỉ máy móc1423 years
Cửa hàng điện tử1333 years
Xây dựng cảnh quan1329 years
Tiệm cắt tóc1218 years

Thông tin về Pinehurst, Texas

Khu vực7.8 mi²
Dân số5.347
Dân số nam2.683 (50.2%)
Dân số nữ2.664 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+31.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+79.4%
Độ tuổi trung bình36.8 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 37.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$62.655 (2022)
Mã Vùng281, 832
Các vùng lân cậnMeadowood, Cripple Creek Farms West, Decker Oaks Estates, Oak Hill Acres, Patridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ30.17105, -95.68245
Mã Bưu Chính77362

Bản đồ Pinehurst, Texas

Bản đồ tương tác

Dân số Pinehurst, Texas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.0643.1392.9815.6715.3475.5995.760
Mật độ dân số521,4 / mi²402,7 / mi²382,5 / mi²727,6 / mi²686 / mi²718,3 / mi²739 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinehurst, Texas từ 2000 đến 2020

Tăng 79.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinehurst, Texas+31.6%+70.3%+79.4%
Texas
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinehurst, Texas

Tuổi trung vị: 36.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinehurst, Texas36.8 yrs37.9 yrs35.7 yrs
Texas33.8 yrs34.8 yrs32.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinehurst, Texas

Mật độ dân số: 686 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinehurst, Texas5.3477,79 sq mi686 / mi²
Texas27,5 million268.596,2 sq mi103 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinehurst, Texas

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinehurst, Texas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinehurst, Texas

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pinehurst, Texas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinehurst, Texas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pinehurst, Texas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.002$43.730$52.832$55.450$55.347$79.230$43.101$62.655
Tổng GDP$125,9 Tr$167 Tr$240,5 Tr$312,3 Tr$389,2 Tr$645,6 Tr$377,3 Tr$555,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pinehurst, Texas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinehurst, Texas93,808 tn17.54 tn12,035.3 tons/mi²
Texas488,896,034 tn17.76 tn1,820.2 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinehurst, Texas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)93,808 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)12,035.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Pinehurst, Texas

Pinehurst là một thành phố thuộc quận Montgomery, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 2097 người.

Trang Wikipedia về Pinehurst, Texas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.