Danh mục tại Pine Bluffs
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôChăn nuôi và trồng trọtNuôi trồngTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngAtm củaNghĩa trangThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCửa hàng bán buônCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pine Bluffs
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 13 | 38 years |
| Giáo dục | 13 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 48 years |
| Quản lí công chúng | 9 | — |
| Trạm xăng | 8 | — |
| Tôn giáo | 7 | 81 years |
| Sức khoẻ và y tế | 7 | — |
| Bán buôn nông nghiệp | 6 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 | — |
Thông tin về Pine Bluffs
| Khu vực | 3.1 mi² |
| Dân số | 1.100 |
| Dân số nam | 560 (50.9%) |
| Dân số nữ | 540 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +72.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.6 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 45.3) |
| Mã Vùng | 307 |
| Các vùng lân cận | Historic Pine Bluffs, Pine Bluffs |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.18193, -104.06912 |
| Mã Bưu Chính | 82082 |
Bản đồ Pine Bluffs
Bản đồ tương tác
Dân số Pine Bluffs
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 638 | 876 | 1.010 | 1.185 | 1.100 | 1.150 | 1.207 |
| Mật độ dân số | 205 / mi² | 281,4 / mi² | 324,5 / mi² | 380,7 / mi² | 353,4 / mi² | 369,4 / mi² | 387,7 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Pine Bluffs từ 2000 đến 2020
Tăng 8.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pine Bluffs | +72.4% | +25.6% | +8.9% |
| Wyoming | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pine Bluffs
Tuổi trung vị: 42.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pine Bluffs | 42.6 yrs | 45.3 yrs | 39.4 yrs |
| Wyoming | 36.9 yrs | 37.7 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pine Bluffs
Mật độ dân số: 353 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pine Bluffs | 1.100 | 3,113 sq mi | 353 / mi² |
| Wyoming | 597.768 | 97.812,6 sq mi | 6,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pine Bluffs
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pine Bluffs
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pine Bluffs
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pine Bluffs | 22,888 tn | 20.81 tn | 7,352.4 tons/mi² |
| Wyoming | 11,259,070 tn | 18.84 tn | 115.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pine Bluffs
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,888 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.81 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,352.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


