Danh mục tại Perkins
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngTrang trại bò sữaBưu điệnNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏThợ cây cảnhThợ KhóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty đầu tưDịch vụ pháp lýNhà cung cấp Bảo hiểmTổ chức tài chínhCác nha sĩNghĩa trangPhòng khám y tếTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệp
Hiển thị 1-50 của 74
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perkins
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 26 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 22 years |
| Tôn giáo | 22 | 53 years |
| Mua sắm | 20 | 26 years |
| Bất Động Sản | 18 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 38 years |
| Sức khoẻ và y tế | 17 | — |
| Mua Sắm Khác | 13 | 38 years |
| Các nha sĩ | 13 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | — |
| Ngành xây dựng khác | 11 | 29 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 10 | — |
| Giáo dục | 9 | 31 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 21 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | — |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 21 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 8 | — |
Thông tin về Perkins
| Khu vực | 3.0 mi² |
| Dân số | 2.922 |
| Dân số nam | 1.384 (47.4%) |
| Dân số nữ | 1.538 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +60.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.5% |
| Độ tuổi trung bình | 33.6 tuổi (Nam: 31.3, Nữ: 35.5) |
| Mã Vùng | 405, 918 |
| Các vùng lân cận | Perkins, South Peoria |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.97394, -97.03364 |
| Mã Bưu Chính | 74059 |
Bản đồ Perkins
Bản đồ tương tác
Dân số Perkins
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.821 | 2.258 | 2.508 | 2.983 | 2.922 | 3.036 | 3.152 |
| Mật độ dân số | 603,7 / mi² | 748,6 / mi² | 831,4 / mi² | 988,9 / mi² | 968,7 / mi² | 1.006,5 / mi² | 1.044,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Perkins từ 2000 đến 2020
Tăng 16.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Perkins | +60.5% | +29.4% | +16.5% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Perkins
Tuổi trung vị: 33.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Perkins | 33.6 yrs | 35.5 yrs | 31.3 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Perkins
Mật độ dân số: 969 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Perkins | 2.922 | 3,016 sq mi | 969 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Perkins
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Perkins
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Perkins
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Perkins | 55,847 tn | 19.11 tn | 18,514.2 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Perkins
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 55,847 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,514.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/18 | 10:26 AM | 3 | 17.9 km | 4,964 m | 2km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/27/18 | 3:46 AM | 3.3 | 18.1 km | 6,707 m | 2km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/24/18 | 7:46 PM | 3.1 | 18.5 km | 6,085 m | 2km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 12/15/17 | 8:18 AM | 3 | 20.9 km | 7,097 m | 12km NW of Chandler, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/17/17 | 6:53 PM | 3.5 | 20.6 km | 6,254 m | 13km NW of Chandler, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/23/17 | 10:45 PM | 3.2 | 14.8 km | 7,199 m | 6km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/19/17 | 12:20 AM | 3.2 | 11 km | 6,381 m | 10km SW of Stillwater, Oklahoma | usgs.gov |
| 6/30/17 | 10:49 PM | 3.2 | 18.7 km | 3,610 m | 7km NNE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/5/17 | 12:09 AM | 3.3 | 14.7 km | 7,562 m | 7km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
| 4/4/17 | 11:49 PM | 3.5 | 14.5 km | 7,515 m | 7km NE of Langston, Oklahoma | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

