Danh mục tại Pacoima

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉDịch vụ xi mạGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị chiếu sáng sân khấuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 342

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pacoima

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sửa chữa xe hơi25122 years
Sức khoẻ và y tế17924 years
Nhà hàng17331 years
Mua sắm14528 years
Xây dựng các tòa nhà11027 years
Ngành xây dựng khác10326 years
Cửa hàng kim loạt9930 years
Cửa hàng điện tử9824 years
Quản lí đoàn thể8621 years
Mua Sắm Khác8431 years
Tài chính khác8228 years
Ô tô8223 years
Công việc xã hội8133 years
Phụ Tùng Xe7530 years
Tôn giáo7446 years
Bán sỉ vật liệu xây dựng6529 years
Cửa hàng quần áo6527 years
Các nha sĩ6329 years
Thẩm mỹ viện6324 years
Bán sỉ máy móc6226 years
Bất Động Sản5928 years

Thông tin về Pacoima

Khu vực6.0 mi²
Dân số78.067
Dân số nam39.391 (50.5%)
Dân số nữ38.676 (49.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.0%
Độ tuổi trung bình28.5 tuổi (Nam: 28.1, Nữ: 29)
Mã Vùng213, 818
Các vùng lân cậnPacoima, North Valley, Arleta, South End, North Hills
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.26250, -118.42703
Mã Bưu Chính91331913339133491340

Bản đồ Pacoima

Bản đồ tương tác

Dân số Pacoima

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số42.79060.22272.25574.53578.067
Mật độ dân số7.121,3 / mi²10.022,4 / mi²12.025 / mi²12.404,5 / mi²12.992,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pacoima từ 2000 đến 2015

Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pacoima+74.2%+23.8%+3.2%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pacoima

Tuổi trung vị: 28.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pacoima28.5 yrs29 yrs28.1 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pacoima

Mật độ dân số: 12.992 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pacoima78.0676,01 sq mi12.992 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pacoima

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pacoima

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pacoima

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pacoima733,958 tn9.4 tn122,148.9 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pacoima
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)733,958 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)122,148.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/23/077:30 PM3.165.2 km12,531 m3km NE of Granada Hills, CAusgs.gov
1/14/012:50 AM4.053.7 km8,185 m3km E of Pacoima, CAusgs.gov
1/14/012:26 AM4.263.2 km8,545 m3km E of Pacoima, CAusgs.gov
8/26/988:46 PM3.392.6 km9,728 m0km ENE of Pacoima, Californiausgs.gov
10/6/979:27 PM3.034.2 km10,147 m3km ESE of Granada Hills, Californiausgs.gov
11/16/9611:26 AM35.5 km8,247 m3km WNW of San Fernando, Californiausgs.gov
10/6/965:33 AM3.253.9 km4,718 m1km NNW of Pacoima, Californiausgs.gov
5/25/9512:23 PM3.13.2 km9,918 m2km WSW of San Fernando, Californiausgs.gov
2/15/952:54 AM3.25 km13,556 m3km SE of Granada Hills, Californiausgs.gov
2/8/958:46 AM3.394.5 km5,290 m2km WNW of Lake View Terrace, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.