Danh mục tại Van Nuys

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôPhụ Tùng XeRửa xe tự phục vụSơn và sửa chữa thân xe
Hiển thị 1-50 của 1066

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Van Nuys

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,76624 years
Mua sắm81427 years
Sửa chữa xe hơi80726 years
Luật sư hợp pháp80126 years
Nhà hàng78628 years
Bất Động Sản76426 years
Xây dựng các tòa nhà72627 years
Cửa hàng điện tử64827 years
Quản lí đoàn thể63124 years
Các nha sĩ50628 years
Ngành xây dựng khác46228 years
Ô tô39826 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật36229 years
Mua Sắm Khác34931 years
Tài chính khác33438 years

Thông tin về Van Nuys

Khu vực5.9 mi²
Dân số84.577
Dân số nam42.888 (50.7%)
Dân số nữ41.689 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+82.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.4%
Độ tuổi trung bình32.3 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.032 (2022)
Mã Vùng213, 310, 323, 626
Các vùng lân cậnVan Nuys, South Valley, Lake Balboa, West Van Nuys, Sherman Oaks
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.18667, -118.44897
Mã Bưu Chính9140191404914059140691407More

Bản đồ Van Nuys

Bản đồ tương tác

Dân số Van Nuys

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số46.23265.05078.05280.51584.57785.17688.189
Mật độ dân số7.851,8 / mi²11.047,8 / mi²13.256 / mi²13.674,3 / mi²14.364,2 / mi²14.465,9 / mi²14.977,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Van Nuys từ 2000 đến 2020

Tăng 8.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Van Nuys+82.9%+30%+8.4%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Van Nuys

Tuổi trung vị: 32.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Van Nuys32.3 yrs33.3 yrs31.4 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Van Nuys

Mật độ dân số: 14.364 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Van Nuys84.5775,89 sq mi14.364 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Van Nuys

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Van Nuys

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Van Nuys

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Van Nuys

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.228$41.751$52.947$59.937$55.686$59.767$59.859$59.032
Tổng GDP$11,7 T$13,3 T$17,5 T$20 T$18,7 T$20,2 T$20,6 T$20,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Van Nuys

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Van Nuys923,054 tn10.91 tn156,767.2 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Van Nuys
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)923,054 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)156,767.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/176:20 AM3.6111.4 km10,480 m5km NW of Westwood, CAusgs.gov
6/2/142:36 AM4.1610.8 km4,250 m7km NW of Westwood, CAusgs.gov
3/17/141:25 PM4.46.8 km9,245 m3km SSE of Encino, CAusgs.gov
1/22/098:46 PM3.0610.1 km18,051 m2km W of Reseda, CAusgs.gov
7/31/075:59 AM3.2611.3 km14,045 m2km W of Granada Hills, CAusgs.gov
4/23/077:30 PM3.1611.5 km12,531 m3km NE of Granada Hills, CAusgs.gov
1/14/012:26 AM4.2611.6 km8,545 m3km E of Pacoima, CAusgs.gov
11/30/996:46 PM3.037.7 km2,849 m4km SW of Studio City, CAusgs.gov
11/30/996:27 PM3.217.7 km3,039 m4km SW of Studio City, CAusgs.gov
8/26/988:46 PM3.3911 km9,728 m0km ENE of Pacoima, Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.