Danh mục tại Osprey

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôNhà cung cấp khí prôpanCửa hàng quần áoTrang Sức và Đồng HồHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNghệ sĩNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnQuán cà phêQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ cho thuê thuyềnNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnh
Hiển thị 1-50 của 131

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Osprey

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản10125 years
Sức khoẻ và y tế7726 years
Quản lí đoàn thể5220 years
Nhà hàng4920 years
Xây dựng các tòa nhà3824 years
Du lịch và đi lại3534 years
Mua sắm3420 years
Dịch vụ tài chính3328 years
Luật sư hợp pháp2818 years
Mua Sắm Khác2327 years
Các nha sĩ2023 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật19
Tài chính khác1982 years

Thông tin về Osprey

Khu vực5.6 mi²
Dân số6.338
Dân số nam3.088 (48.7%)
Dân số nữ3.250 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+89.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.4%
Độ tuổi trung bình57.8 tuổi (Nam: 58.3, Nữ: 57.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.193 (2022)
Mã Vùng941
Các vùng lân cậnOsprey Village, Sarabay Acres, Rivendell, Sorrento East, Sorrento Shores
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ27.19616, -82.49037
Mã Bưu Chính34229

Bản đồ Osprey

Bản đồ tương tác

Dân số Osprey

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.3544.1305.2636.5086.3386.5846.848
Mật độ dân số596,5 / mi²734,5 / mi²936 / mi²1.157,5 / mi²1.127,2 / mi²1.171 / mi²1.217,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Osprey từ 2000 đến 2020

Tăng 20.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Osprey+89%+53.5%+20.4%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Osprey

Tuổi trung vị: 57.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Osprey57.8 yrs57.5 yrs58.3 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Osprey

Mật độ dân số: 1.127 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Osprey6.3385,62 sq mi1.127 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Osprey

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Osprey

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Osprey

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Osprey

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Osprey

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.223$29.603$29.320$45.851$35.273$43.357$47.262$49.193
Tổng GDP$520,9 Tr$573,4 Tr$633,3 Tr$1,1 T$888,7 Tr$1,2 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Osprey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Osprey136,520 tn21.54 tn24,280.6 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Osprey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136,520 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,280.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.