Danh mục tại Oriental
Hiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn phần mềmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhXưởng sửa chữa thuyềnDịch vụ pháp lýVăn phòng y tếHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiệnThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngMua Sắm KhácBến du thuyềnCông viên công cộngCửa hàng đồ cá cảnhĐại lý bán thuyềnDịch vụ thuê thuyền câu cáNhà môi giới du thuyềnThể thao và giải tríTrung tâm giải tríGiao nhận vận tảiGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oriental
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Du lịch và đi lại | 49 | 41 years |
| Bất Động Sản | 35 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 34 | 22 years |
| Thuyền | 29 | 30 years |
| Tôn giáo | 25 | 42 years |
| Thể thao và giải trí | 20 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 21 years |
| Nhà hàng | 17 | 33 years |
| Chỗ ở khác | 17 | 25 years |
| Mua sắm | 12 | 24 years |
| Đồ Thể Thao | 9 | 36 years |
| Luật sư hợp pháp | 9 | — |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 8 | — |
| Công viên công cộng | 7 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 7 | — |
Thông tin về Oriental
| Khu vực | 1.5 mi² |
| Dân số | 779 |
| Dân số nam | 386 (49.6%) |
| Dân số nữ | 393 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.1% |
| Độ tuổi trung bình | 60.2 tuổi (Nam: 60.7, Nữ: 59.6) |
| Mã Vùng | 252, 704 |
| Các vùng lân cận | Oriental, Terry Sanford |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.03100, -76.69299 |
| Mã Bưu Chính | 28571 |
Bản đồ Oriental
Bản đồ tương tác
Dân số Oriental
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 472 | 672 | 876 | 888 | 779 | 863 | 991 |
| Mật độ dân số | 310,5 / mi² | 442 / mi² | 576,2 / mi² | 584,1 / mi² | 512,4 / mi² | 567,7 / mi² | 651,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Oriental từ 2000 đến 2020
Giảm 11.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Oriental | +65% | +15.9% | -11.1% |
| Bắc Carolina | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Oriental
Tuổi trung vị: 60.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Oriental | 60.2 yrs | 59.6 yrs | 60.7 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Oriental
Mật độ dân số: 512 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Oriental | 779 | 1,52 sq mi | 512 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Oriental
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oriental
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Oriental
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oriental | 17,905 tn | 22.99 tn | 11,777.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oriental
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,905 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 11,777.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/94 | 7:54 PM | 3.8 | 6.6 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


