Danh mục tại Oradell

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaMáy in công nghiệpNhà cung cấp máy móc công nghiệpTrang Sức và Đồng HồViễn thôngDịch vụ người lớn & Gia đìnhHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ liên bangVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏ
Hiển thị 1-50 của 158

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oradell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế26325 years
Luật sư hợp pháp9331 years
Bất Động Sản8532 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7933 years
Quản lí đoàn thể7630 years
Các nha sĩ6128 years
Xây dựng các tòa nhà4538 years
Tài chính khác4280 years
Mua sắm3935 years
Dịch vụ tài chính3824 years
Ngành xây dựng khác3428 years
Công việc xã hội3226 years
Nhà hàng3017 years
Nhân viên kế toán2932 years

Thông tin về Oradell

Khu vực2.6 mi²
Dân số12.207
Dân số nam5.861 (48.0%)
Dân số nữ6.346 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.3%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 44.5)
Mã Vùng201
Các vùng lân cậnRiver Edge, Westwood, Delawanna, East Teaneck, Harmon Meadows
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.95871, -74.03681
Mã Bưu Chính07649

Bản đồ Oradell

Bản đồ tương tác

Dân số Oradell

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.7487.4938.2298.42012.20712.37412.896
Mật độ dân số2.226,1 / mi²2.901,9 / mi²3.187 / mi²3.261 / mi²4.727,6 / mi²4.792,3 / mi²4.994,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oradell từ 2000 đến 2020

Tăng 48.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oradell+112.4%+62.9%+48.3%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oradell

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oradell44 yrs44.5 yrs43.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oradell

Mật độ dân số: 4.728 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oradell12.2072,582 sq mi4.728 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oradell

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oradell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oradell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oradell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oradell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oradell233,923 tn19.16 tn90,595.6 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oradell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)233,923 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)90,595.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.198.3 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.171 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM340.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.617.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM373.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.147.4 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.573.4 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.117.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.368.5 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.875.7 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.