Danh mục tại Oneida

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ cứu hộ động vậtDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộSở cảnh sátTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp lát
Hiển thị 1-50 của 204

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oneida

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế31731 years
Nhà hàng9934 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật6929 years
Mua sắm6244 years
Luật sư hợp pháp4731 years
Công việc xã hội4540 years
Bất Động Sản4036 years
Quản lí đoàn thể3922 years
Các nha sĩ3836 years
Quản lí công chúng3846 years
Xây dựng các tòa nhà3731 years
Thẩm mỹ viện3722 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3543 years
Sửa chữa xe hơi3338 years
Nhân viên kế toán3231 years
Tài chính khác3172 years
Tôn giáo2966 years

Thông tin về Oneida

Khu vực22.2 mi²
Dân số11.453
Dân số nam5.537 (48.3%)
Dân số nữ5.916 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.9%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 38.8, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.774 (2022)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnOneida, Eastwood, North Utica, South Utica
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.09257, -75.65129
Mã Bưu Chính13421

Bản đồ Oneida

Bản đồ tương tác

Dân số Oneida

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.6869.75010.81611.58711.45311.32110.158
Mật độ dân số435,3 / mi²438,2 / mi²486,1 / mi²520,8 / mi²514,8 / mi²508,8 / mi²456,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oneida từ 2000 đến 2020

Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oneida+18.2%+17.5%+5.9%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oneida

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oneida40.5 yrs41.9 yrs38.8 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oneida

Mật độ dân số: 515 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oneida11.45322,25 sq mi515 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oneida

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oneida

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oneida

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oneida

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Oneida

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.212$29.482$32.628$34.828$37.815$42.552$42.539$44.774
Tổng GDP$61,9 Tr$62,8 Tr$67,1 Tr$72,7 Tr$81,7 Tr$96,9 Tr$91,5 Tr$95,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Oneida

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oneida169,977 tn14.84 tn7,639.7 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oneida
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169,977 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)7,639.7 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/31/977:15 AM3.263.3 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/918:53 AM494.7 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/6/801:15 PM3.562.2 km1,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.