Danh mục tại Canastota

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng quần áoNhà thờTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ốp látThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhSản xuất phim, tivi và videoThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Canastota

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6630 years
Xây dựng các tòa nhà3729 years
Sửa chữa xe hơi3627 years
Sức khoẻ và y tế3231 years
Mua sắm3027 years
Quản lí đoàn thể3022 years
Quản lí công chúng2643 years
Mua Sắm Khác2535 years
Tôn giáo2468 years
Luật sư hợp pháp2426 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1750 years
Bất Động Sản1734 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại1636 years
Xây dựng cảnh quan1424 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1442 years
Ô tô1427 years

Thông tin về Canastota

Khu vực3.3 mi²
Dân số4.501
Dân số nam2.148 (47.7%)
Dân số nữ2.353 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.1%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 38.8)
Mã Vùng315
Các vùng lân cậnCanastota, Westside, North Utica, Sylvan Beach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.07951, -75.75074
Mã Bưu Chính13032

Bản đồ Canastota

Bản đồ tương tác

Dân số Canastota

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.0244.0514.4954.8324.5014.4253.971
Mật độ dân số1.226,1 / mi²1.234,4 / mi²1.369,6 / mi²1.472,3 / mi²1.371,5 / mi²1.348,3 / mi²1.210 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Canastota từ 2000 đến 2020

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Canastota+11.9%+11.1%+0.1%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Canastota

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Canastota37 yrs38.8 yrs35.2 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Canastota

Mật độ dân số: 1.372 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Canastota4.5013,282 sq mi1.372 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Canastota

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Canastota

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Canastota

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Canastota

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Canastota

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Canastota74,047 tn16.45 tn22,562.5 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Canastota
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)74,047 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,562.5 tons/mi²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/31/977:15 AM3.267.9 km5,000 mNew Yorkusgs.gov
6/6/801:15 PM3.568.1 km1,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.