Danh mục tại Omak
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Omak
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 171 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 67 | 32 years |
| Nhà hàng | 54 | 37 years |
| Mua sắm | 42 | 33 years |
| Bất Động Sản | 35 | 31 years |
| Các nha sĩ | 33 | 48 years |
| Luật sư hợp pháp | 32 | 30 years |
| Công việc xã hội | 27 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 25 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 34 years |
| Tài chính khác | 24 | 99 years |
| Tôn giáo | 23 | 52 years |
| Giáo dục | 23 | 50 years |
| Tiệm cắt tóc | 19 | 28 years |
| Trạm xăng | 19 | — |
| Quản lí công chúng | 19 | 39 years |
Thông tin về Omak
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 5.304 |
| Dân số nam | 2.532 (47.7%) |
| Dân số nữ | 2.772 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +108.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.8% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 40.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $42.202 (2022) |
| Mã Vùng | 509 |
| Các vùng lân cận | Omak, East, West Omaha |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.41099, -119.52755 |
| Mã Bưu Chính | 98841 |
Bản đồ Omak
Bản đồ tương tác
Dân số Omak
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.539 | 3.546 | 4.283 | 4.469 | 5.304 | 5.369 | 5.387 |
| Mật độ dân số | 720,7 / mi² | 1.006,5 / mi² | 1.215,7 / mi² | 1.268,5 / mi² | 1.505,5 / mi² | 1.523,9 / mi² | 1.529 / mi² |
Thay đổi dân số Omak từ 2000 đến 2020
Tăng 23.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Omak | +108.9% | +49.6% | +23.8% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Omak
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Omak | 38.4 yrs | 40.8 yrs | 35.8 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Omak
Mật độ dân số: 1.506 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Omak | 5.304 | 3,523 sq mi | 1.506 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Omak
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Omak
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Omak
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Omak
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Omak
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $24.980 | $25.581 | $24.959 | $34.426 | $36.305 | $37.140 | $37.282 | $42.202 |
| Tổng GDP | $28 Tr | $31,9 Tr | $31,5 Tr | $43,7 Tr | $48 Tr | $51,1 Tr | $55,5 Tr | $63,2 Tr |
Phát thải CO2 của Omak
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Omak | 78,891 tn | 14.87 tn | 22,391.9 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 78,891 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,391.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/24/17 | 7:53 PM | 3.33 | 86.9 km | 2,130 m | 7km NNE of Waterville, Washington | usgs.gov |
| 9/10/16 | 4:16 PM | 3.9 | 90.7 km | 1,000 m | 23km E of Oliver, Canada | usgs.gov |
| 9/1/15 | 4:42 PM | 4.15 | 39.4 km | 9,130 m | 38km N of Coulee Dam, Washington | usgs.gov |
| 12/30/13 | 2:59 PM | 3.2 | 30 km | 6,372 m | 29km WSW of Tonasket, Washington | usgs.gov |
| 8/7/12 | 11:59 PM | 3.22 | 98.8 km | 7,665 m | Washington | usgs.gov |
| 11/18/11 | 1:09 PM | 4.6 | 8.8 km | 11,168 m | Washington | usgs.gov |
| 11/12/07 | 4:05 PM | 3.2 | 88.3 km | 378 m | Washington | usgs.gov |
| 3/1/07 | 10:23 AM | 3.1 | 88 km | 599 m | Washington | usgs.gov |
| 7/25/06 | 6:13 AM | 3.1 | 99.9 km | 5,387 m | Washington | usgs.gov |
| 1/14/04 | 12:13 PM | 3.3 | 77.3 km | 1,207 m | Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


