Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Olla

Thông tin về Olla

Khu vực4.0 mi²
Dân số1.155
Dân số nam529 (45.8%)
Dân số nữ626 (54.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-13.7%
Độ tuổi trung bình34.6 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 35.6)
Mã Vùng318
Các vùng lân cậnOlla, Southeastern Alexandria
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ31.90294, -92.24319
Mã Bưu Chính71465

Bản đồ Olla

Bản đồ tương tác

Dân số Olla

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.1711.2921.3391.4041.1551.1061.064
Mật độ dân số290,6 / mi²320,6 / mi²332,3 / mi²348,4 / mi²286,6 / mi²274,4 / mi²264 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Olla từ 2000 đến 2020

Giảm 13.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Olla-1.4%-10.6%-13.7%
Louisiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Olla

Tuổi trung vị: 34.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Olla34.6 yrs35.6 yrs33.2 yrs
Louisiana36 yrs37.3 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Olla

Mật độ dân số: 287 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Olla1.1554,03 sq mi287 / mi²
Louisiana4,6 million52.378,1 sq mi87,1 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Olla

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Olla

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Olla

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Olla21,280 tn18.42 tn5,280.4 tons/mi²
Louisiana69,917,434 tn15.32 tn1,334.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Olla
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)21,280 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)5,280.4 tons/mi²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.