Danh mục tại Olla
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗThợ đốn gỗNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaNhà thầuĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCông ty bảo hiểmNghĩa trangPhòng khám y tếVăn phòng y tếHiệu làm tócCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCửa hàng tiện lợiTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Olla
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 29 | 48 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 19 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 16 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 13 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 45 years |
| Nhà hàng | 11 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | — |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Mua sắm | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Tài chính khác | 6 | — |
| Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ | 5 | — |
| Y tá | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
| Ô tô | 5 | — |
| Thẩm mỹ viện | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
Thông tin về Olla
| Khu vực | 4.0 mi² |
| Dân số | 1.155 |
| Dân số nam | 529 (45.8%) |
| Dân số nữ | 626 (54.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.6 tuổi (Nam: 33.2, Nữ: 35.6) |
| Mã Vùng | 318 |
| Các vùng lân cận | Olla, Southeastern Alexandria |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.90294, -92.24319 |
| Mã Bưu Chính | 71465 |
Bản đồ Olla
Bản đồ tương tác
Dân số Olla
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.171 | 1.292 | 1.339 | 1.404 | 1.155 | 1.106 | 1.064 |
| Mật độ dân số | 290,6 / mi² | 320,6 / mi² | 332,3 / mi² | 348,4 / mi² | 286,6 / mi² | 274,4 / mi² | 264 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Olla từ 2000 đến 2020
Giảm 13.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Olla | -1.4% | -10.6% | -13.7% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Olla
Tuổi trung vị: 34.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Olla | 34.6 yrs | 35.6 yrs | 33.2 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Olla
Mật độ dân số: 287 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Olla | 1.155 | 4,03 sq mi | 287 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Olla
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Olla
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Olla
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Olla | 21,280 tn | 18.42 tn | 5,280.4 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Olla
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 21,280 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 5,280.4 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
