Danh mục tại Winnfield
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCửa hàng bán gỗDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp thiết bị viễn thôngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetViễn thôngCông ty gaGiáo hội Giám lýGiáo hội trưởng lãoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường cấp baĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng Mỹ
Hiển thị 1-50 của 106
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winnfield
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 88 | 34 years |
| Tôn giáo | 72 | 52 years |
| Quản lí công chúng | 41 | 53 years |
| Tài chính khác | 38 | 58 years |
| Nhà hàng | 30 | 40 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 37 years |
| Mua sắm | 24 | 29 years |
| Trạm xăng | 22 | 46 years |
| Luật sư hợp pháp | 21 | 20 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 20 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 20 | 38 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 20 | — |
| Nhân viên kế toán | 17 | 38 years |
| Dịch vụ tài chính | 17 | 34 years |
| Nhà thờ | 17 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 16 | 38 years |
| Ngành xây dựng khác | 16 | 32 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 15 | 40 years |
| Giáo dục | 15 | 92 years |
| Thẩm mỹ viện | 15 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 15 | 27 years |
Thông tin về Winnfield
| Khu vực | 3.7 mi² |
| Dân số | 4.084 |
| Dân số nam | 1.792 (43.9%) |
| Dân số nữ | 2.292 (56.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.0% |
| Độ tuổi trung bình | 34.6 tuổi (Nam: 33.1, Nữ: 35.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.390 (2022) |
| Mã Vùng | 318 |
| Các vùng lân cận | Downtown, Winnfield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.92558, -92.64131 |
| Mã Bưu Chính | 71483 |
Bản đồ Winnfield
Bản đồ tương tác
Dân số Winnfield
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.429 | 5.003 | 5.235 | 4.460 | 4.084 | 3.903 | 3.753 |
| Mật độ dân số | 1.191,8 / mi² | 1.346,3 / mi² | 1.408,7 / mi² | 1.200,1 / mi² | 1.099 / mi² | 1.050,3 / mi² | 1.009,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Winnfield từ 2000 đến 2020
Giảm 22% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Winnfield | -7.8% | -18.4% | -22% |
| Louisiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Winnfield
Tuổi trung vị: 34.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Winnfield | 34.6 yrs | 35.7 yrs | 33.1 yrs |
| Louisiana | 36 yrs | 37.3 yrs | 34.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Winnfield
Mật độ dân số: 1.099 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Winnfield | 4.084 | 3,716 sq mi | 1.099 / mi² |
| Louisiana | 4,6 million | 52.378,1 sq mi | 87,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Winnfield
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Winnfield
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Winnfield
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.696 | $23.733 | $25.934 | $29.490 | $38.940 | $35.499 | $34.775 | $35.390 |
| Tổng GDP | $36 Tr | $40,4 Tr | $42,5 Tr | $47,1 Tr | $58,6 Tr | $50,6 Tr | $45,8 Tr | $45,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Winnfield
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Winnfield | 59,022 tn | 14.45 tn | 15,882.3 tons/mi² |
| Louisiana | 69,917,434 tn | 15.32 tn | 1,334.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winnfield
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 59,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 15,882.3 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

