Danh mục tại Old Bethpage
Dịch vụ thu gom rácNhân viên xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầu thi công nội thấtTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhHiệu Bánh MỳNhà hàngThợ KhóaDịch vụ pháp lýBác sĩ khoa nhiCác nha sĩThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuVăn phòng y tếCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácCông viên công cộngSân chơiSân GolfCác công ty di chuyểnCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịch
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Old Bethpage
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 34 | 18 years |
| Bảo tàng | 20 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 19 | 31 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | 28 years |
| Nhà hàng | 15 | 21 years |
| Bất Động Sản | 13 | 23 years |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 36 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 8 | — |
| Bán sỉ máy móc | 8 | — |
| Các công ty di chuyển | 8 | — |
| Mua sắm | 7 | — |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 22 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 7 | — |
| Xây dựng | 7 | — |
Thông tin về Old Bethpage
| Khu vực | 4.1 mi² |
| Dân số | 5.746 |
| Dân số nam | 2.784 (48.4%) |
| Dân số nữ | 2.962 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +29.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.9% |
| Độ tuổi trung bình | 43.1 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 44.1) |
| Mã Vùng | 516 |
| Các vùng lân cận | Old Bethpage, Hicksville, Bay Terrace, Melville, West Babylon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.76260, -73.45318 |
| Mã Bưu Chính | 11804 |
Bản đồ Old Bethpage
Bản đồ tương tác
Dân số Old Bethpage
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.426 | 5.146 | 5.531 | 5.484 | 5.746 |
| Mật độ dân số | 1.078,9 / mi² | 1.254,4 / mi² | 1.348,3 / mi² | 1.336,8 / mi² | 1.400,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Old Bethpage từ 2000 đến 2015
Giảm 0.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Old Bethpage | +23.9% | +6.6% | -0.8% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Old Bethpage
Tuổi trung vị: 43.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Old Bethpage | 43.1 yrs | 44.1 yrs | 41.9 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Old Bethpage
Mật độ dân số: 1.401 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Old Bethpage | 5.746 | 4,102 sq mi | 1.401 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Old Bethpage
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Old Bethpage
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Old Bethpage
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Old Bethpage | 111,358 tn | 19.38 tn | 27,145.1 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Old Bethpage
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 111,358 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 27,145.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
| Cyclone | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 87.3 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 35.7 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 39.9 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 89.6 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 85.2 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 79.3 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 78.6 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 88.9 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 84.4 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 48.9 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


