Danh mục tại Olathe, Kansas

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăng
Hiển thị 1-50 của 978

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Olathe, Kansas

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,24327 years
Bất Động Sản70326 years
Quản lí đoàn thể55823 years
Xây dựng các tòa nhà49127 years
Nhà hàng48130 years
Luật sư hợp pháp41126 years
Mua sắm39432 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật35928 years
Công việc xã hội34022 years
Cửa hàng điện tử33326 years
Tài chính khác28345 years
Sửa chữa xe hơi26127 years
Ngành xây dựng khác26129 years
Các nha sĩ25028 years
Dịch vụ tài chính23429 years
Mua Sắm Khác22131 years
Tôn giáo21630 years

Thông tin về Olathe, Kansas

Khu vực60.8 mi²
Dân số143.090
Dân số nam70.944 (49.6%)
Dân số nữ72.146 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.4%
Độ tuổi trung bình33 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 33.7)
Mã Vùng913
Các vùng lân cậnDowntown, Havencroft, Olathe Medical Center, Central Core, Blackbob Marketplace
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ38.88140, -94.81913
Mã Bưu Chính66051660626606366276

Bản đồ Olathe, Kansas

Bản đồ tương tác

Dân số Olathe, Kansas

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số127.476111.833104.871136.691143.090
Mật độ dân số2.096,3 / mi²1.839 / mi²1.724,5 / mi²2.247,8 / mi²2.353 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Olathe, Kansas từ 2000 đến 2015

Tăng 30.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Olathe, Kansas+7.2%+22.2%+30.3%
Kansas+30.3%+17.3%+8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Olathe, Kansas

Tuổi trung vị: 33 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Olathe, Kansas33 yrs33.7 yrs32.1 yrs
Kansas36 yrs37.4 yrs34.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Olathe, Kansas

Mật độ dân số: 2.353 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Olathe, Kansas143.09060,81 sq mi2.353 / mi²
Kansas2,9 million82.278,3 sq mi35,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Olathe, Kansas

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Olathe, Kansas

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Olathe, Kansas

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Olathe, Kansas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Olathe, Kansas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Olathe, Kansas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Olathe, Kansas2,709,198 tn18.93 tn44,551.1 tons/mi²
Kansas60,730,954 tn20.82 tn738.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Olathe, Kansas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,709,198 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)44,551.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/078:15 AM3.178.8 km5,000 mKansasusgs.gov
5/18/057:59 PM3.387.7 km5,000 mMissouriusgs.gov
5/13/992:18 PM326.4 km5,000 mKansasusgs.gov
8/9/316:18 AM3.826.4 kmKansasusgs.gov

Olathe, Kansas

Olathe là một thành phố thuộc quận Johnson, tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 125872 người.

Trang Wikipedia về Olathe, Kansas
Hình ảnh về Olathe, Kansas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.