Danh mục tại Okemos

Cửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng văn phòng phẩmGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng áo thunCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ cướiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChương trình ngoại khóaCơ sở trợ giúp sinh sốngĐại lý dịch vụ giúp việc gia đình
Hiển thị 1-50 của 420

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Okemos

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế61126 years
Luật sư hợp pháp33026 years
Quản lí đoàn thể20028 years
Dịch vụ tài chính18330 years
Bất Động Sản17731 years
Nhà hàng17631 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật16130 years
Các nha sĩ13727 years
Mua sắm11536 years
Cửa hàng điện tử10829 years
Tài chính khác9643 years
Công việc xã hội9221 years
Cửa hàng quần áo8440 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu8023 years
Xây dựng các tòa nhà6830 years

Thông tin về Okemos

Khu vực17.0 mi²
Dân số22.639
Dân số nam10.900 (48.1%)
Dân số nữ11.739 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.0%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.4, Nữ: 40.4)
Mã Vùng517, 734
Các vùng lân cậnOkemos, Birchwood
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.72226, -84.42747
Mã Bưu Chính4880548864

Bản đồ Okemos

Bản đồ tương tác

Dân số Okemos

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.72419.60921.77721.62222.639
Mật độ dân số1.103,7 / mi²1.155,9 / mi²1.283,7 / mi²1.274,6 / mi²1.334,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Okemos từ 2000 đến 2015

Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Okemos+15.5%+10.3%-0.7%
Michigan+1.8%+0%-2.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Okemos

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Okemos39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Michigan39.4 yrs40.6 yrs38.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Okemos

Mật độ dân số: 1.335 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Okemos22.63916,96 sq mi1.335 / mi²
Michigan9,8 million96.713,5 sq mi101 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Okemos

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Okemos

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Okemos

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Okemos469,171 tn20.72 tn27,656.3 tons/mi²
Michigan198,813,055 tn20.34 tn2,055.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Okemos
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)469,171 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)27,656.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/30/153:42 PM3.381.7 km5,000 m11km NE of Union City, Michiganusgs.gov
5/2/154:23 PM4.298.5 km4,480 m5km S of Galesburg, Michiganusgs.gov
9/2/949:23 PM3.516.7 km5,000 mMichiganusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.