Danh mục tại Oildale

Thông tin về Oildale

Khu vực6.5 mi²
Dân số37.673
Dân số nam18.335 (48.7%)
Dân số nữ19.338 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.5%
Độ tuổi trung bình31.6 tuổi (Nam: 30.9, Nữ: 32.3)
Các vùng lân cậnBakersfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ35.41968, -119.01955

Bản đồ Oildale

Bản đồ tương tác

Dân số Oildale

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.02124.13625.53935.94937.673
Mật độ dân số3.238,3 / mi²3.718,2 / mi²3.934,3 / mi²5.538 / mi²5.803,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oildale từ 2000 đến 2015

Tăng 40.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oildale+71%+48.9%+40.8%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oildale

Tuổi trung vị: 31.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oildale31.6 yrs32.3 yrs30.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oildale

Mật độ dân số: 5.804 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oildale37.6736,49 sq mi5.804 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oildale

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oildale

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oildale501,876 tn13.32 tn77,314.7 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oildale
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)501,876 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)77,314.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (5.5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/192:41 AM3.4615.9 km13,100 m16km E of Oildale, CAusgs.gov
7/15/0810:35 AM3.1510.9 km23,776 m11km NW of Oildale, CAusgs.gov
10/8/0012:17 AM3.1116.1 km20,157 m9km S of Bakersfield, CAusgs.gov
10/30/989:54 AM3.3118.1 km4,831 m15km ENE of Shafter, Californiausgs.gov
1/29/928:57 PM3.127.5 km6,000 mCentral Californiausgs.gov
6/21/915:41 PM3.2818 km27,899 m8km W of Lamont, CAusgs.gov
3/22/9112:22 AM3.0915.2 km5,279 m10km E of Shafter, CAusgs.gov
12/18/904:56 PM4.2516.6 km4,957 m14km NNE of Lamont, CAusgs.gov
6/27/898:27 PM3.2330.4 km26,123 m14km SSW of Lamont, CAusgs.gov
2/1/886:09 AM3.2319.6 km12,735 m16km NE of Lamont, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.