Danh mục tại Lamont
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp nước đóng chaiCửa hàng điện thoại di độngNhân viên xã hộiNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnCửa hàng kim loạtXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ phiếu chuyển tiềnBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNhà tư vấn hôn nhânPhòng khám y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócDịch vụ dọn dẹp nhà cửaChung cưCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu biaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmTiệm thuốc lá
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lamont
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 92 | 32 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 41 | 24 years | 2.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 30 | 32 years | 4 |
| Nhà hàng | 23 | 32 years | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 32 years | 4 |
| Mua Sắm Khác | 23 | 39 years | 4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 22 | — | 2.2 |
| Tôn giáo | 22 | 32 years | 4.4 |
| Nhà thờ | 22 | 32 years | 4.4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 21 | 32 years | 4.2 |
| Các nha sĩ | 13 | — | 2.5 |
| Giáo dục | 13 | 47 years | 4.1 |
| Công việc xã hội | 11 | 23 years | 4.7 |
| Cửa hàng tiện lợi | 10 | 34 years | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 10 | 18 years | 3.5 |
| Trạm xăng | 9 | 34 years | 3.7 |
| Nhà hàng Mexico | 9 | 29 years | 4.1 |
| Tài chính khác | 9 | 21 years | 3.5 |
| Quản lí công chúng | 9 | 25 years | 4 |
| Dịch vụ tài chính | 8 | 17 years | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 8 | 40 years | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 8 | 24 years | 3.9 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 7 | 55 years | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 | — | 3.3 |
| Ô tô | 6 | 40 years | 4.4 |
Hiển thị 1-25 của 35
Thông tin về Lamont
| Khu vực | 4.5 mi² |
| Dân số | 16.949 |
| Dân số nam | 8.930 (52.7%) |
| Dân số nữ | 8.019 (47.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +77.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.0% |
| Độ tuổi trung bình | 24.8 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 24.7) |
| Mã Vùng | 661 |
| Các vùng lân cận | Lamont, East Bakersfield |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.25968, -118.91427 |
| Mã Bưu Chính | 93241 |
Bản đồ Lamont
Bản đồ tương tác
Dân số Lamont
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.535 | 10.901 | 11.531 | 16.190 | 16.949 |
| Mật độ dân số | 2.124,3 / mi² | 2.428,7 / mi² | 2.569 / mi² | 3.607 / mi² | 3.776,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Lamont từ 2000 đến 2015
Tăng 40.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lamont | +69.8% | +48.5% | +40.4% |
| California | +51.8% | +28.5% | +13.9% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Lamont
Tuổi trung vị: 24.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lamont | 24.8 yrs | 24.7 yrs | 24.9 yrs |
| California | 35.3 yrs | 36.5 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Lamont
Mật độ dân số: 3.776 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lamont | 16.949 | 4,488 sq mi | 3.776 / mi² |
| California | 38,8 million | 163.694,5 sq mi | 237 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Lamont
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lamont
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Lamont
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lamont | 160,534 tn | 9.47 tn | 35,766.1 tons/mi² |
| California | 625,399,868 tn | 16.13 tn | 3,820.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lamont
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 160,534 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 35,766.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (10) |
| Earthquake | High (7.6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 2:41 AM | 3.46 | 17.4 km | 13,100 m | 16km E of Oildale, CA | usgs.gov |
| 1/27/11 | 3:29 PM | 3.17 | 21 km | 19,306 m | 16km NNW of Grapevine, CA | usgs.gov |
| 11/1/03 | 2:52 PM | 3.28 | 14.2 km | 14,213 m | 13km SW of Arvin, CA | usgs.gov |
| 10/8/00 | 12:17 AM | 3.11 | 10.9 km | 20,157 m | 9km S of Bakersfield, CA | usgs.gov |
| 1/22/97 | 2:40 AM | 3.31 | 20.3 km | 9,821 m | 15km N of Grapevine, California | usgs.gov |
| 11/11/94 | 9:30 PM | 3.05 | 15.6 km | 9,462 m | 15km SW of Arvin, California | usgs.gov |
| 1/29/92 | 8:57 PM | 3.1 | 8.1 km | 6,000 m | Central California | usgs.gov |
| 6/21/91 | 5:41 PM | 3.28 | 8.3 km | 27,899 m | 8km W of Lamont, CA | usgs.gov |
| 12/18/90 | 4:56 PM | 4.25 | 14.1 km | 4,957 m | 14km NNE of Lamont, CA | usgs.gov |
| 10/9/90 | 10:21 AM | 3.19 | 19.9 km | 15,292 m | 14km S of Arvin, CA | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


