Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lamont

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm9232 years3.9
Sức khoẻ và y tế4124 years2.7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị3032 years4
Nhà hàng2332 years4.1
Sửa chữa xe hơi2332 years4
Mua Sắm Khác2339 years4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật222.2
Tôn giáo2232 years4.4
Nhà thờ2232 years4.4
Tất cả thức ăn và đồ uống2132 years4.2
Các nha sĩ132.5
Giáo dục1347 years4.1
Công việc xã hội1123 years4.7
Cửa hàng tiện lợi1034 years3.7
Công Ty Tín Dụng1018 years3.5
Trạm xăng934 years3.7
Nhà hàng Mexico929 years4.1
Tài chính khác921 years3.5
Quản lí công chúng925 years4
Dịch vụ tài chính817 years4.2
Phụ Tùng Xe840 years3.9
Cửa hàng quần áo824 years3.9
Trường tiểu học và tiểu học755 years4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc63.3
Ô tô640 years4.4
Nepal nhà hàng636 years4.1
Bất Động Sản623 years3.6
Cửa hàng điện thoại di động64
Rau Quả546 years3.8
Nhà hàng burger541 years4.1
Nhà Thầu Chính54.3
Thẩm mỹ viện519 years4.5
Căn hộ524 years3.5
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày5
Lốp Xe và Bình Ắc Quy549 years3.9
Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Lamont

Khu vực4.5 mi²
Dân số16.949
Dân số nam8.930 (52.7%)
Dân số nữ8.019 (47.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.0%
Độ tuổi trung bình24.8 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 24.7)
Mã Vùng661
Các vùng lân cậnLamont, East Bakersfield
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ35.25968, -118.91427
Mã Bưu Chính93241

Bản đồ Lamont

Bản đồ tương tác

Dân số Lamont

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.53510.90111.53116.19016.949
Mật độ dân số2.124,3 / mi²2.428,7 / mi²2.569 / mi²3.607 / mi²3.776,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lamont từ 2000 đến 2015

Tăng 40.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lamont+69.8%+48.5%+40.4%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lamont

Tuổi trung vị: 24.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lamont24.8 yrs24.7 yrs24.9 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lamont

Mật độ dân số: 3.776 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lamont16.9494,488 sq mi3.776 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lamont

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lamont

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lamont

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lamont160,534 tn9.47 tn35,766.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lamont
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)160,534 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)35,766.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
EarthquakeHigh (7.6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/192:41 AM3.4617.4 km13,100 m16km E of Oildale, CAusgs.gov
1/27/113:29 PM3.1721 km19,306 m16km NNW of Grapevine, CAusgs.gov
11/1/032:52 PM3.2814.2 km14,213 m13km SW of Arvin, CAusgs.gov
10/8/0012:17 AM3.1110.9 km20,157 m9km S of Bakersfield, CAusgs.gov
1/22/972:40 AM3.3120.3 km9,821 m15km N of Grapevine, Californiausgs.gov
11/11/949:30 PM3.0515.6 km9,462 m15km SW of Arvin, Californiausgs.gov
1/29/928:57 PM3.18.1 km6,000 mCentral Californiausgs.gov
6/21/915:41 PM3.288.3 km27,899 m8km W of Lamont, CAusgs.gov
12/18/904:56 PM4.2514.1 km4,957 m14km NNE of Lamont, CAusgs.gov
10/9/9010:21 AM3.1919.9 km15,292 m14km S of Arvin, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.