Danh mục tại Ocracoke
Nhà cung cấp thiết bị viễn thôngTổ chức phi lợi nhuậnNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuĐồ cổNghĩa trangVăn phòng y tếCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa Hàng Bách HóaCửa hàng quà tặngMua sắmMua Sắm KhácCông viên công cộngDịch vụ thuê thuyền câu cáGiải trí dưới nướcKhu vực cắm trạiThể thao và giải tríTrung tâm giải tríChỗ nghỉĐại lý du lịchGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đường
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ocracoke
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 36 | 40 years |
| Nhà hàng | 34 | 25 years |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 16 | 26 years |
| Mua sắm | 15 | 31 years |
| Bất Động Sản | 13 | 19 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 | — |
| Đồ Thể Thao | 8 | 31 years |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
| Bảo tàng | 7 | — |
| Nghệ thuật sáng tạo | 7 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 5 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | — |
| Quản lí đoàn thể | 5 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Quản lí du lịch | 5 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 5 | — |
| Công việc xã hội | 5 | — |
Thông tin về Ocracoke
| Khu vực | 8.6 mi² |
| Dân số | 931 |
| Dân số nam | 462 (49.6%) |
| Dân số nữ | 469 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +124.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 43.1) |
| Mã Vùng | 252 |
| Các vùng lân cận | Ocracoke |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.11462, -75.98101 |
| Mã Bưu Chính | 27960 |
Bản đồ Ocracoke
Bản đồ tương tác
Dân số Ocracoke
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 415 | 693 | 955 | 938 | 931 |
| Mật độ dân số | 48 / mi² | 80,2 / mi² | 110,5 / mi² | 108,6 / mi² | 107,8 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Ocracoke từ 2000 đến 2015
Giảm 1.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ocracoke | +126% | +35.4% | -1.8% |
| Bắc Carolina | +99.6% | +54.2% | +27.7% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Ocracoke
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ocracoke | 39.1 yrs | 43.1 yrs | 35.4 yrs |
| Bắc Carolina | 37.5 yrs | 38.8 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Ocracoke
Mật độ dân số: 108 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ocracoke | 931 | 8,64 sq mi | 108 / mi² |
| Bắc Carolina | 10,3 million | 53.819,1 sq mi | 192 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Ocracoke
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ocracoke
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Ocracoke
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ocracoke | 10,875 tn | 11.68 tn | 1,258.8 tons/mi² |
| Bắc Carolina | 168,507,440 tn | 16.32 tn | 3,131 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ocracoke
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,875 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 1,258.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Cyclone | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/6/94 | 7:54 PM | 3.8 | 70.4 km | 5,000 m | North Carolina | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


