Danh mục tại Oceanport

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaNhà hàngNhà hàng ÝDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ cây cảnhXây dựng cảnh quanAtm củaCông đoàn tín dụngKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgười cho vay thế chấp tài sảnBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng mạchTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếThẩm mỹ viện
Hiển thị 1-50 của 73

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oceanport

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế34
Xây dựng các tòa nhà3123 years
Quản lí đoàn thể3021 years
Bất Động Sản2038 years
Ngành xây dựng khác1732 years
Nhà hàng16
Cửa hàng điện tử1517 years
Thể thao và giải trí14
Mua sắm1323 years
Mua Sắm Khác1325 years
Du lịch và đi lại1229 years
Xây dựng cảnh quan1025 years
Nhà Thầu Chính1027 years
Quản lí công chúng9
Căn hộ9

Thông tin về Oceanport

Khu vực3.8 mi²
Dân số6.263
Dân số nam3.071 (49.0%)
Dân số nữ3.192 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.8%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 45.9)
Mã Vùng732, 908
Các vùng lân cậnFort Monmouth, Oceanport, Ocean, West End, West Long Branch
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.31817, -74.01514
Mã Bưu Chính0770307757

Bản đồ Oceanport

Bản đồ tương tác

Dân số Oceanport

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1045.4495.7555.8776.2636.3336.604
Mật độ dân số1.330,2 / mi²1.420,2 / mi²1.499,9 / mi²1.531,7 / mi²1.632,3 / mi²1.650,6 / mi²1.721,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oceanport từ 2000 đến 2020

Tăng 8.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oceanport+22.7%+14.9%+8.8%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oceanport

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oceanport44.4 yrs45.9 yrs42.5 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oceanport

Mật độ dân số: 1.632 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oceanport6.2633,837 sq mi1.632 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oceanport

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Oceanport

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Oceanport

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oceanport

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oceanport

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oceanport118,403 tn18.91 tn30,859.1 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oceanport
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)118,403 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,859.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2.2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.197.9 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.128.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM391.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.675.1 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.794.3 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.598.2 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.161 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.521.2 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.153.5 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.873.6 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.