Danh mục tại Long Branch

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp vật liệu xây dựngCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiGiặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà điều hành truyền hình cápViễn thôngBưu điệnCảnh sát và thực thi pháp luậtCâu lạc bộCâu lạc bộ du thuyềnChính quyền thành phố / địa phươngChương trình ngoại khóaCơ sở tôn giáoDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thải
Hiển thị 1-50 của 411

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Long Branch

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế69927 years
Nhà hàng32023 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật24235 years
Ngành xây dựng khác20023 years
Bất Động Sản19429 years
Xây dựng các tòa nhà16824 years
Quản lí đoàn thể12223 years
Mua sắm11729 years
Mua Sắm Khác9631 years
Tôn giáo9344 years
Luật sư hợp pháp9333 years
Sửa chữa xe hơi7327 years

Thông tin về Long Branch

Khu vực5.7 mi²
Dân số31.828
Dân số nam15.729 (49.4%)
Dân số nữ16.099 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 38.5)
Mã Vùng732, 908
Các vùng lân cậnLong Branch City, West End, North Long Branch, Long Branch, Elberon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.30428, -73.99236
Mã Bưu Chính07740

Bản đồ Long Branch

Bản đồ tương tác

Dân số Long Branch

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số26.42328.20629.79730.43031.82832.28733.661
Mật độ dân số4.600,7 / mi²4.911,1 / mi²5.188,2 / mi²5.298,4 / mi²5.541,8 / mi²5.621,7 / mi²5.860,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Long Branch từ 2000 đến 2020

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Long Branch+20.5%+12.8%+6.8%
New Jersey
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Long Branch

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Long Branch36.3 yrs38.5 yrs34.4 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Long Branch

Mật độ dân số: 5.542 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Long Branch31.8285,74 sq mi5.542 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Long Branch

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Long Branch

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Long Branch

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Long Branch

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Long Branch

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Long Branch494,072 tn15.52 tn86,026.3 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Long Branch
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)494,072 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)86,026.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.130.3 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM392 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.676.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
3/11/806:00 AM3.796 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.599.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.163.4 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.523.2 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.155.1 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
3/23/577:02 PM3.876 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.165.6 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.