Danh mục tại Nyack

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghệ thuậtTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ khôi phục dữ liệuDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 290

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nyack

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế53627 years
Nhà hàng15424 years
Bất Động Sản14327 years
Quản lí đoàn thể12125 years
Luật sư hợp pháp12127 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật10529 years
Mua sắm10528 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu6525 years
Công việc xã hội5624 years
Tôn giáo5553 years
Xây dựng các tòa nhà5226 years
Thẩm mỹ viện4921 years
Tiệm cắt tóc4623 years

Thông tin về Nyack

Khu vực1.6 mi²
Dân số7.011
Dân số nam3.283 (46.8%)
Dân số nữ3.728 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.4%
Độ tuổi trung bình49.9 tuổi (Nam: 46.5, Nữ: 53)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnNyack, Manhattan, Elm Park, Bay Ridge, South Side
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.09065, -73.91791
Mã Bưu Chính10960

Bản đồ Nyack

Bản đồ tương tác

Dân số Nyack

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.0505.8576.0246.7237.011
Mật độ dân số3.742 / mi²3.622,6 / mi²3.725,9 / mi²4.158,2 / mi²4.336,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nyack từ 2000 đến 2015

Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nyack+11.1%+14.8%+11.6%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nyack

Tuổi trung vị: 49.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nyack49.9 yrs53 yrs46.5 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nyack

Mật độ dân số: 4.336 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nyack7.0111,617 sq mi4.336 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nyack

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nyack

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nyack

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nyack

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nyack

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nyack65,771 tn9.38 tn40,679.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nyack
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)65,771 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)40,679.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.188.4 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM328.7 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.614.3 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM355.9 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/25/8012:41 AM391 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.192 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.164.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.590.3 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.133.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.353.4 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.