Danh mục tại Norwich, Connecticut

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCông ty truyền hình cápCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanh
Hiển thị 1-50 của 434

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Norwich, Connecticut

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế95728 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật24428 years
Nhà hàng18523 years
Công việc xã hội18329 years
Luật sư hợp pháp15231 years
Bất Động Sản13728 years
Các nha sĩ12232 years
Xây dựng các tòa nhà11826 years
Tôn giáo10352 years
Mua sắm9634 years
Quản lí công chúng8155 years
Sửa chữa xe hơi7833 years
Quản lí đoàn thể7325 years

Thông tin về Norwich, Connecticut

Khu vực29.4 mi²
Dân số42.893
Dân số nam20.767 (48.4%)
Dân số nữ22.126 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.6%
Độ tuổi trung bình37.6 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 39)
Mã Vùng860
Các vùng lân cậnNorwichtown, Westside Norwich, Greenville, Yantic, Laurel Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.52426, -72.07591
Mã Bưu Chính063600638006389

Bản đồ Norwich, Connecticut

Bản đồ tương tác

Dân số Norwich, Connecticut

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.37134.77238.42941.15942.893
Mật độ dân số1.066,5 / mi²1.182,1 / mi²1.306,4 / mi²1.399,2 / mi²1.458,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Norwich, Connecticut từ 2000 đến 2015

Tăng 7.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Norwich, Connecticut+31.2%+18.4%+7.1%
Connecticut+28.8%+14.7%+5.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Norwich, Connecticut

Tuổi trung vị: 37.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Norwich, Connecticut37.6 yrs39 yrs36.3 yrs
Connecticut40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Norwich, Connecticut

Mật độ dân số: 1.458 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Norwich, Connecticut42.89329,42 sq mi1.458 / mi²
Connecticut3,6 million5.543,5 sq mi654 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Norwich, Connecticut

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Norwich, Connecticut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Norwich, Connecticut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Norwich, Connecticut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Norwich, Connecticut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Norwich, Connecticut749,569 tn17.48 tn25,481.6 tons/mi²
Connecticut65,866,800 tn18.17 tn11,881.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Norwich, Connecticut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)749,569 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)25,481.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.328.8 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
6/16/004:02 AM3.388.9 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.171.9 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.393.6 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.792.9 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM398.7 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
6/17/822:14 PM325.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM399.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.859.2 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM370.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Norwich, Connecticut

Norwich, Connecticut là một thành phố thuộc quận New London trong tiểu bang Connecticut, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích 76,4 km², trong đó diện tích đất là 73,4 km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số 40.493 người. Ba con sông, Yant..

Trang Wikipedia về Norwich, Connecticut
Hình ảnh về Norwich, Connecticut

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.