Danh mục tại Norton

Cửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNuôi trồngCửa hàng quần áoTiệm giặt khôChương trình ngoại khóaDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhân viên xã hộiNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt cửa sổKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 150

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Norton

Thông tin về Norton

Khu vực1.8 mi²
Dân số2.405
Dân số nam1.178 (49.0%)
Dân số nữ1.227 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-8.9%
Độ tuổi trung bình23.7 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 22.5)
Mã Vùng508, 774
Các vùng lân cậnNorton Center, Norton, Foxborough, Nonantum, Hyde Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.96677, -71.18699

Bản đồ Norton

Bản đồ tương tác

Dân số Norton

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.3502.4792.6412.7002.4052.4222.515
Mật độ dân số1.316 / mi²1.388,2 / mi²1.479 / mi²1.512 / mi²1.346,8 / mi²1.356,3 / mi²1.408,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Norton từ 2000 đến 2020

Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Norton+2.3%-3%-8.9%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Norton

Tuổi trung vị: 23.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Norton23.7 yrs22.5 yrs24.9 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Norton

Mật độ dân số: 1.347 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Norton2.4051,786 sq mi1.347 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Norton

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Norton

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Norton

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Norton

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Norton

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Norton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Norton38,333 tn15.94 tn21,466.6 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Norton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,333 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.94 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,466.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.364.1 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/10/993:20 PM398.3 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.198.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.131.1 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.395.7 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.799.5 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM345.9 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM364 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM321 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
12/20/775:44 PM3.142.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.