Danh mục tại North Babylon
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường dạy võ thuậtTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríMakeup ArtistNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kem
Hiển thị 1-50 của 159
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở North Babylon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 206 | 28 years |
| Nhà hàng | 70 | 32 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 48 | 36 years |
| Mua sắm | 45 | 22 years |
| Bất Động Sản | 42 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 42 | 37 years |
| Các nha sĩ | 38 | 33 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 35 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 35 | 17 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 33 | 36 years |
| Cửa hàng quần áo | 30 | 28 years |
| Giặt ủi | 27 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 27 | 36 years |
| Tiệm cắt tóc | 26 | 25 years |
| Dịch vụ kinh doanh | 26 | — |
| Mua Sắm Khác | 26 | 39 years |
| Nhân viên kế toán | 24 | 33 years |
Thông tin về North Babylon
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 18.961 |
| Dân số nam | 9.182 (48.4%) |
| Dân số nữ | 9.779 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 42.2) |
| Mã Vùng | 516, 631 |
| Các vùng lân cận | North Babylon, Deer Park, West Side, North Lindenhurst, Wyandanch |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.71649, -73.32179 |
| Mã Bưu Chính | 11703 |
Bản đồ North Babylon
Bản đồ tương tác
Dân số North Babylon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.158 | 16.403 | 17.027 | 18.093 | 18.961 |
| Mật độ dân số | 4.937,7 / mi² | 4.720,4 / mi² | 4.900 / mi² | 5.206,7 / mi² | 5.456,5 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số North Babylon từ 2000 đến 2015
Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| North Babylon | +5.4% | +10.3% | +6.3% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của North Babylon
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| North Babylon | 41 yrs | 42.2 yrs | 39.7 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của North Babylon
Mật độ dân số: 5.457 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| North Babylon | 18.961 | 3,475 sq mi | 5.457 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của North Babylon
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho North Babylon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của North Babylon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| North Babylon | 328,644 tn | 17.33 tn | 94,576.2 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của North Babylon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 328,644 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 94,576.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 94.8 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 44.8 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 51.9 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 97.2 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 78.9 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 77.6 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 76.5 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 99.9 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 91.1 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 4/13/76 | 3:39 PM | 3.1 | 60.5 km | 0 m | Greater New York area, New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


