Danh mục tại Mullins

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtNgành xây dựng khácNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcCửa hàng bán DVDCửa hàng cho thuê phimĐơn vị cung cấp giải tríKiosk cho thuê phim
Hiển thị 1-50 của 134

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mullins

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế11737 years
Tôn giáo7851 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4442 years
Nhà hàng4231 years
Tài chính khác3947 years
Sửa chữa xe hơi3529 years
Mua Sắm Khác3235 years
Mua sắm3034 years
Quản lí công chúng2641 years
Thẩm mỹ viện2436 years
Nghĩa trang và nhà xác2158 years
Cửa Hàng Bách Hóa1832 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1842 years
Xây dựng các tòa nhà1741 years
Tiệm cắt tóc1729 years
Trạm xăng1650 years
Giáo dục16
Ngành xây dựng khác1639 years

Thông tin về Mullins

Khu vực3.0 mi²
Dân số4.811
Dân số nam2.052 (42.7%)
Dân số nữ2.759 (57.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+90.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.0%
Độ tuổi trung bình40.5 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 43.6)
Mã Vùng843
Các vùng lân cậnMullins, Rains, Hwy
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.20572, -79.25449
Mã Bưu Chính29574

Bản đồ Mullins

Bản đồ tương tác

Dân số Mullins

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5303.8014.9584.3864.8115.2215.808
Mật độ dân số832,1 / mi²1.250,1 / mi²1.630,6 / mi²1.442,5 / mi²1.582,3 / mi²1.717,1 / mi²1.910,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mullins từ 2000 đến 2020

Giảm 3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mullins+90.2%+26.6%-3%
Nam Carolina
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mullins

Tuổi trung vị: 40.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mullins40.5 yrs43.6 yrs36.7 yrs
Nam Carolina38.1 yrs39.5 yrs36.7 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mullins

Mật độ dân số: 1.582 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mullins4.8113,041 sq mi1.582 / mi²
Nam Carolina4,9 million32.020,5 sq mi154 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mullins

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mullins

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mullins

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mullins

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mullins

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mullins72,016 tn14.97 tn23,685 tons/mi²
Nam Carolina80,373,842 tn16.29 tn2,510.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mullins
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,016 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)23,685 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/25/065:44 AM3.738.7 km5,000 m7km W of Rowland, North Carolinausgs.gov
9/22/0611:22 AM3.451.3 km5,000 m13km S of Bennettsville, South Carolinausgs.gov
10/27/592:07 AM3.992.9 kmSouth Carolinausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.