Danh mục tại Dillon
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNgười trồng trọtNhà cung cấp khí prôpanNhững chỗ bán sĩ khácNuôi trồngThợ hànCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngĐài truyền hìnhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngViễn thôngBãi thải xe ô tôCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ thu gom & Loại bỏ chất thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội Giám lýNgân hàng thực phẩmNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chế
Hiển thị 1-50 của 199
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dillon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 172 | 28 years |
| Tôn giáo | 89 | 44 years |
| Nhà hàng | 73 | 31 years |
| Quản lí công chúng | 67 | 39 years |
| Tài chính khác | 57 | 45 years |
| Mua sắm | 46 | 29 years |
| Mua Sắm Khác | 46 | 34 years |
| Sửa chữa xe hơi | 41 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 39 | 26 years |
| Bất Động Sản | 39 | 30 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 37 | 42 years |
| Luật sư hợp pháp | 37 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 33 | 35 years |
| Công việc xã hội | 29 | 27 years |
| Trạm xăng | 28 | 42 years |
| Tiệm cắt tóc | 28 | 24 years |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 27 | 48 years |
| Ô tô | 27 | 28 years |
| Cửa hàng tiện lợi | 25 | 35 years |
Thông tin về Dillon
| Khu vực | 5.4 mi² |
| Dân số | 6.864 |
| Dân số nam | 3.216 (46.8%) |
| Dân số nữ | 3.648 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +128.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.4% |
| Độ tuổi trung bình | 37.2 tuổi (Nam: 34.1, Nữ: 40.4) |
| Mã Vùng | 803, 843 |
| Các vùng lân cận | Dillon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 34.41655, -79.37116 |
| Mã Bưu Chính | 29536 |
Bản đồ Dillon
Bản đồ tương tác
Dân số Dillon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.005 | 4.890 | 6.333 | 6.639 | 6.864 |
| Mật độ dân số | 560,9 / mi² | 912,8 / mi² | 1.182,2 / mi² | 1.239,3 / mi² | 1.281,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dillon từ 2000 đến 2015
Tăng 4.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dillon | +120.9% | +35.8% | +4.8% |
| Nam Carolina | +80.2% | +44.2% | +22.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Dillon
Tuổi trung vị: 37.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dillon | 37.2 yrs | 40.4 yrs | 34.1 yrs |
| Nam Carolina | 38.1 yrs | 39.5 yrs | 36.7 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Dillon
Mật độ dân số: 1.281 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dillon | 6.864 | 5,36 sq mi | 1.281 / mi² |
| Nam Carolina | 4,9 million | 32.020,5 sq mi | 154 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dillon
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dillon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dillon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dillon | 99,637 tn | 14.52 tn | 18,598.9 tons/mi² |
| Nam Carolina | 80,373,842 tn | 16.29 tn | 2,510.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dillon
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 99,637 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 18,598.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


