Danh mục tại Mount Rainier

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp nội thất âm tườngCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtThợ chụp ảnh chân dungBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán cà phêDịch vụ cắt cỏNgười làm việc vặt trong nhàThợ KhóaAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpTổ chức tài chínhThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tế
Hiển thị 1-50 của 87

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Rainier

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể2820 years
Nhà hàng2526 years
Thẩm mỹ viện2417 years
Tôn giáo2444 years
Tiệm cắt tóc2425 years
Thợ Khóa20
Sức khoẻ và y tế20
Bất Động Sản1921 years
Mua sắm1526 years
Xây dựng các tòa nhà14
Phòng trưng bày nghệ thuật1419 years
Mua Sắm Khác1432 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện12
Giáo dục1223 years
Cửa hàng kim loạt1152 years
Giáo dục văn hóa1116 years

Thông tin về Mount Rainier

Khu vực0.7 mi²
Dân số8.104
Dân số nam4.070 (50.2%)
Dân số nữ4.034 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.4%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 35.8)
Mã Vùng202, 240, 301
Các vùng lân cậnHyattsville, Mount Rainier, Michigan Park, Northeast Washington, Oxon Hill-Glassmanor
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.94150, -76.96498
Mã Bưu Chính20712

Bản đồ Mount Rainier

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Rainier

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.3776.1497.0247.7338.104
Mật độ dân số6.477,9 / mi²9.100,5 / mi²10.395,5 / mi²11.444,8 / mi²11.993,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Rainier từ 2000 đến 2015

Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Rainier+76.7%+25.8%+10.1%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Rainier

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Rainier35.6 yrs35.8 yrs35.4 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Rainier

Mật độ dân số: 11.994 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Rainier8.1040,676 sq mi11.994 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Rainier

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mount Rainier

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Rainier

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mount Rainier

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Rainier

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mount Rainier

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Rainier116,906 tn14.43 tn173,019.8 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Rainier
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116,906 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)173,019.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0385.6 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.652.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.