Danh mục tại Mount Kisco

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCâu lạc bộChương trình ngoại khóaDịch vụ thưDịch vụ tiêu hủy tài liệuDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội cộng đồng & Vận độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhân viên xã hội
Hiển thị 1-50 của 392

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Kisco

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,29830 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật28428 years
Luật sư hợp pháp22426 years
Nhà hàng15626 years
Các nha sĩ13831 years
Quản lí đoàn thể13724 years
Mua sắm13132 years
Xây dựng các tòa nhà10429 years
Bất Động Sản8126 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu7727 years
Dịch vụ tài chính7432 years
Ngành xây dựng khác6929 years

Thông tin về Mount Kisco

Khu vực3.0 mi²
Dân số11.079
Dân số nam5.800 (52.4%)
Dân số nữ5.279 (47.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.8%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 35.4, Nữ: 41.1)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnMount Kisco, Midtown Manhattan, Holbrook, Glen Cove, Manhattan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.20426, -73.72708
Mã Bưu Chính10549

Bản đồ Mount Kisco

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Kisco

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.16810.04510.57610.82711.07911.12511.483
Mật độ dân số3.015,2 / mi²3.303,7 / mi²3.478,3 / mi²3.560,9 / mi²3.643,7 / mi²3.658,9 / mi²3.776,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Kisco từ 2000 đến 2020

Tăng 4.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Kisco+20.8%+10.3%+4.8%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Kisco

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Kisco38 yrs41.1 yrs35.4 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Kisco

Mật độ dân số: 3.644 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Kisco11.0793,041 sq mi3.644 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Kisco

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mount Kisco

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Kisco

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Kisco

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mount Kisco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Kisco191,655 tn17.3 tn63,033.1 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Kisco
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)191,655 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.3 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)63,033.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/28/918:58 PM319.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.626.4 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM339.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.896.4 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM372.3 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.173.6 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.184.6 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.151.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.344.5 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.182.3 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.