Danh mục tại Mount Dora

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cỏ thảmNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị y tếNhà sản xuất thépNuôi trồngXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChương trình ngoại khóaCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biển
Hiển thị 1-50 của 449

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mount Dora

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế38522 years
Bất Động Sản37322 years
Nhà hàng21024 years
Mua sắm20327 years
Các nha sĩ15627 years
Quản lí đoàn thể14520 years
Xây dựng các tòa nhà12825 years
Mua Sắm Khác11129 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật9127 years
Luật sư hợp pháp8629 years
Tài chính khác7564 years
Tôn giáo7144 years
Xây dựng cảnh quan6622 years

Thông tin về Mount Dora

Khu vực9.3 mi²
Dân số13.458
Dân số nam6.201 (46.1%)
Dân số nữ7.257 (53.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+54.7%
Độ tuổi trung bình50.5 tuổi (Nam: 48.2, Nữ: 52.2)
Mã Vùng352, 407
Các vùng lân cậnDowntown Mount Dora, Mount Dora, Sylvan Shores, Grandview Heights, Country Club of Mount Dora
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ28.80249, -81.64452
Mã Bưu Chính3275632757

Bản đồ Mount Dora

Bản đồ tương tác

Dân số Mount Dora

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.3228.0668.69814.38313.45813.99814.618
Mật độ dân số680,5 / mi²868,2 / mi²936,2 / mi²1.548,1 / mi²1.448,6 / mi²1.506,7 / mi²1.573,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mount Dora từ 2000 đến 2020

Tăng 54.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mount Dora+112.9%+66.8%+54.7%
Florida
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mount Dora

Tuổi trung vị: 50.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mount Dora50.5 yrs52.2 yrs48.2 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mount Dora

Mật độ dân số: 1.449 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mount Dora13.4589,29 sq mi1.449 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mount Dora

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mount Dora

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mount Dora

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mount Dora

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mount Dora

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mount Dora

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mount Dora231,360 tn17.19 tn24,902.6 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mount Dora
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,360 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,902.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.