Danh mục tại Morro Bay

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa xe hơiTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNgân hàng thực phẩmNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưKỹ sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 202

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Morro Bay

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản15532 years
Nhà hàng13130 years
Sức khoẻ và y tế12827 years
Mua sắm7629 years
Chỗ ở khác5936 years
Mua Sắm Khác5627 years
Xây dựng các tòa nhà5431 years
Quản lí đoàn thể4824 years
Ngành xây dựng khác4126 years
Luật sư hợp pháp4024 years
Sửa chữa xe hơi3838 years
Cửa hàng quần áo3728 years
Quà tặng, thẻ, vật tư bên3529 years
Tiệm cắt tóc3429 years
Đồ Thể Thao3422 years
Dịch vụ tài chính3359 years

Thông tin về Morro Bay

Khu vực5.9 mi²
Dân số9.730
Dân số nam4.751 (48.8%)
Dân số nữ4.979 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.0%
Độ tuổi trung bình50.2 tuổi (Nam: 47, Nữ: 52.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$144.389 (2022)
Mã Vùng805
Các vùng lân cậnMorro Bay, Los Osos, East Visalia, San Luis Obispo, Railroad District
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ35.36581, -120.84990
Mã Bưu Chính9344293443

Bản đồ Morro Bay

Bản đồ tương tác

Dân số Morro Bay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.2918.0909.17610.3229.73010.26310.407
Mật độ dân số1.408,1 / mi²1.374 / mi²1.558,4 / mi²1.753 / mi²1.652,5 / mi²1.743 / mi²1.767,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Morro Bay từ 2000 đến 2020

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Morro Bay+17.4%+20.3%+6%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Morro Bay

Tuổi trung vị: 50.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Morro Bay50.2 yrs52.5 yrs47 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Morro Bay

Mật độ dân số: 1.653 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Morro Bay9.7305,89 sq mi1.653 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Morro Bay

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Morro Bay

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Morro Bay

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Morro Bay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Morro Bay

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$78.154$90.544$94.564$113.110$119.771$119.641$137.949$144.389
Tổng GDP$673 Tr$805,1 Tr$918,4 Tr$1,2 T$1,3 T$1,4 T$1,6 T$1,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Morro Bay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Morro Bay91,128 tn9.37 tn15,476.8 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Morro Bay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)91,128 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,476.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Động đấtTrung bình (6.2)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/3/195:22 AM3.3220.8 km4,550 m9km W of Templeton, CAusgs.gov
3/8/188:08 AM3.2221.4 km7,380 m13km N of Cayucos, CAusgs.gov
12/14/1611:58 AM3.9522 km4,590 m9km W of Templeton, Californiausgs.gov
5/24/167:15 PM3.0818.6 km4,820 m13km W of Cayucos, Californiausgs.gov
2/19/164:12 AM3.2820.4 km3,250 m7km W of Templeton, Californiausgs.gov
4/19/159:28 PM3.1923.2 km4,764 m14km WNW of Templeton, Californiausgs.gov
12/9/094:36 AM3.0421.5 km3,626 mCentral Californiausgs.gov
9/6/093:20 AM3.8121.7 km4,986 mCentral Californiausgs.gov
11/15/085:50 PM3.9618 km4,828 mCentral Californiausgs.gov
4/29/085:45 PM3.616 km3,665 mCentral Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.