Danh mục tại Moro, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moro, Oregon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhiếp ảnh | 86 | 17 years |
| Ngành xây dựng khác | 61 | — |
| Quản lí đoàn thể | 52 | 19 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 48 | 23 years |
| Thiết kế đặc biệt | 42 | 14 years |
| Nhà Thầu Chính | 35 | 15 years |
| Mua Sắm Khác | 22 | 23 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 21 | 12 years |
| Xây dựng cảnh quan | 20 | — |
| Cửa Hàng Đồ Cưới | 20 | — |
| Quản lí công chúng | 20 | 40 years |
| Nghệ sĩ và nhạc sĩ | 19 | — |
| Mua sắm | 16 | 20 years |
| Sơn và sơn nhà thầu | 16 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 22 years |
| Nghệ thuật sáng tạo | 14 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 13 | — |
| Sản xuất phim, tivi và video | 13 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 13 | — |
Thông tin về Moro, Oregon
| Khu vực | 0.6 mi² |
| Dân số | 307 |
| Dân số nam | 145 (47.2%) |
| Dân số nữ | 162 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +113.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.0% |
| Độ tuổi trung bình | 48.3 tuổi (Nam: 47.7, Nữ: 48.7) |
| Mã Vùng | 541 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.48401, -120.73117 |
| Mã Bưu Chính | 97039 |
Bản đồ Moro, Oregon
Bản đồ tương tác
Dân số Moro, Oregon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 144 | 257 | 357 | 307 | 307 |
| Mật độ dân số | 229,5 / mi² | 409,6 / mi² | 569 / mi² | 489,3 / mi² | 489,3 / mi² |
Thay đổi dân số Moro, Oregon từ 2000 đến 2015
Giảm 14% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Moro, Oregon | +113.2% | +19.5% | -14% |
| Oregon | +65% | +34.6% | +16.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Moro, Oregon
Tuổi trung vị: 48.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Moro, Oregon | 48.3 yrs | 48.7 yrs | 47.7 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Moro, Oregon
Mật độ dân số: 489 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Moro, Oregon | 307 | 0,627 sq mi | 489 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Moro, Oregon
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Moro, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Moro, Oregon | 6,220 tn | 20.26 tn | 9,913.2 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6,220 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,913.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/12/17 | 7:04 PM | 3.42 | 76.1 km | 12,910 m | 30km SW of Toppenish, Washington | usgs.gov |
| 12/30/10 | 9:17 AM | 3.6 | 42.2 km | 15,995 m | Oregon | usgs.gov |
| 6/17/10 | 2:23 PM | 4.2 | 69.5 km | 2,609 m | Washington | usgs.gov |
| 5/14/10 | 7:03 PM | 3 | 81.1 km | 3,743 m | Mount Hood area, Oregon | usgs.gov |
| 1/2/10 | 4:36 PM | 3.6 | 42.4 km | 14,468 m | Oregon | usgs.gov |
| 4/20/09 | 9:41 PM | 3.6 | 42.7 km | 15,328 m | Oregon | usgs.gov |
| 3/20/09 | 10:44 PM | 3 | 42.7 km | 13,958 m | Oregon | usgs.gov |
| 12/27/08 | 11:32 PM | 3.6 | 42.9 km | 15,488 m | Oregon | usgs.gov |
| 11/16/08 | 3:54 PM | 3.4 | 43 km | 13,178 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/14/08 | 6:45 PM | 4.2 | 43.1 km | 16,378 m | Oregon | usgs.gov |
Moro, Oregon
Moro là một thành phố trong Quận Sherman, Oregon, Hoa Kỳ. Dân số theo điều tra dân số năm 2000 là 337. Nó là quận lỵ của Quận Sherman6 (quận lỵ nhỏ nhất tại Oregon).
Trang Wikipedia về Moro, Oregon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


