Thông tin về Chenoweth

Khu vực5.9 mi²
Dân số3.206
Dân số nam1.546 (48.2%)
Dân số nữ1.660 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+118.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.4%
Độ tuổi trung bình40.9 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 43.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ45.62762, -121.24341

Bản đồ Chenoweth

Bản đồ tương tác

Dân số Chenoweth

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4672.2812.9033.0913.206
Mật độ dân số249,1 / mi²387,4 / mi²493 / mi²525 / mi²544,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chenoweth từ 2000 đến 2015

Tăng 6.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chenoweth+110.7%+35.5%+6.5%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chenoweth

Tuổi trung vị: 40.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chenoweth40.9 yrs43.8 yrs37.7 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chenoweth

Mật độ dân số: 545 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chenoweth3.2065,89 sq mi545 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chenoweth

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chenoweth

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chenoweth50,617 tn15.79 tn8,596.5 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chenoweth
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,617 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,596.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtLow (2)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/3/188:36 AM3.8794.1 km10,230 m37km SSE of Morton, Washingtonusgs.gov
10/12/177:04 PM3.4280.2 km12,910 m30km SW of Toppenish, Washingtonusgs.gov
12/9/169:50 AM3.3397.3 km7,020 m33km SE of Morton, Washingtonusgs.gov
12/30/109:17 AM3.660.3 km15,995 mOregonusgs.gov
6/17/102:23 PM4.266.1 km2,609 mWashingtonusgs.gov
5/14/107:03 PM349.7 km3,743 mMount Hood area, Oregonusgs.gov
1/2/104:36 PM3.659 km14,468 mOregonusgs.gov
4/20/099:41 PM3.659.4 km15,328 mOregonusgs.gov
3/20/0910:44 PM359.1 km13,958 mOregonusgs.gov
12/27/0811:32 PM3.659.7 km15,488 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.