Danh mục tại Moore, Oklahoma

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ máy mócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 523

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Moore, Oklahoma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế29124 years
Nhà hàng25333 years
Mua sắm18029 years
Bất Động Sản16125 years
Sửa chữa xe hơi14226 years
Xây dựng các tòa nhà13225 years
Các nha sĩ12324 years
Ngành xây dựng khác10724 years
Thẩm mỹ viện10223 years
Tôn giáo9939 years
Tiệm cắt tóc9123 years
Tài chính khác8145 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7922 years
Quản lí đoàn thể7426 years
Dịch vụ tài chính7022 years
Mua Sắm Khác6943 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc6849 years
Công việc xã hội6725 years

Thông tin về Moore, Oklahoma

Khu vực22.4 mi²
Dân số68.854
Dân số nam33.576 (48.8%)
Dân số nữ35.278 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+53.9%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 30.8, Nữ: 32.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$63.900 (2022)
Các vùng lân cậnCentral Oklahoma City, Moore, South Oklahoma City, Southeast Oklahoma City, Downtown Oklahoma City
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.33951, -97.48670
Mã Bưu Chính7315373160

Bản đồ Moore, Oklahoma

Bản đồ tương tác

Dân số Moore, Oklahoma

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số53.70143.45944.73860.14668.85471.45074.389
Mật độ dân số2.400,6 / mi²1.942,8 / mi²1.999,9 / mi²2.688,7 / mi²3.078 / mi²3.194 / mi²3.325,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Moore, Oklahoma từ 2000 đến 2020

Tăng 53.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Moore, Oklahoma+28.2%+58.4%+53.9%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Moore, Oklahoma

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Moore, Oklahoma31.8 yrs32.8 yrs30.8 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Moore, Oklahoma

Mật độ dân số: 3.078 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Moore, Oklahoma68.85422,37 sq mi3.078 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Moore, Oklahoma

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Moore, Oklahoma

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Moore, Oklahoma

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Moore, Oklahoma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Moore, Oklahoma

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.963$29.248$37.814$45.400$57.376$58.302$59.846$63.900
Tổng GDP$2,6 T$2,9 T$3,8 T$4,8 T$6,5 T$7,1 T$7,8 T$8,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Moore, Oklahoma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Moore, Oklahoma1,297,540 tn18.84 tn58,004.2 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Moore, Oklahoma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,297,540 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)58,004.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/5/1812:53 AM3.326.8 km6,280 m8km SE of Tuttle, Oklahomausgs.gov
10/12/172:46 PM3.329.7 km4,791 m8km SE of Edmond, Oklahomausgs.gov
4/25/178:16 PM3.329.9 km4,606 m7km N of Spencer, Oklahomausgs.gov
4/25/177:57 AM329.7 km5,187 m7km N of Spencer, Oklahomausgs.gov
11/7/168:46 AM323.9 km6,544 m1km ENE of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
9/9/162:06 AM3.521.3 km7,481 m1km WSW of Spencer, Oklahomausgs.gov
7/31/165:26 PM3.130.3 km5,830 m10km SE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
7/14/165:52 AM3.419.4 km6,824 m3km WSW of Nicoma Park, Oklahomausgs.gov
7/8/167:06 PM3.433 km5,875 m9km SSE of Blanchard, Oklahomausgs.gov
5/14/163:39 AM3.132.4 km5,000 m12km SW of Goldsby, Oklahomausgs.gov

Moore, Oklahoma

Moore, Oklahoma là một thành phố thuộc quận Cleverland tại tiểu bang Oklahoma, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 56,7 km2, dân số 53.763 người theo điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Moore là một phần của vùng đô thị thành phố Oklahoma. Nằm ..

Trang Wikipedia về Moore, Oklahoma
Hình ảnh về Moore, Oklahoma

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.