Danh mục tại Montezuma

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtThợ điệnThợ xây chuồng gia súcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐơn vị cung cấp giải tríBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Tín DụngDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếKê khai thuếNgân hàngTổ chức tài chínhBác sĩ khoa nhiBác sĩ thực hành tại nhàNghĩa trangNhà tang lễPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng giảm giáCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉ

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montezuma

Thông tin về Montezuma

Khu vực4.7 mi²
Dân số3.486
Dân số nam1.593 (45.7%)
Dân số nữ1.893 (54.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+219.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.7%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 43)
Mã Vùng478
Các vùng lân cậnMontezuma
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ32.30516, -84.02741
Mã Bưu Chính31063

Bản đồ Montezuma

Bản đồ tương tác

Dân số Montezuma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0902.1903.1783.3673.486
Mật độ dân số232,8 / mi²467,8 / mi²678,8 / mi²719,2 / mi²744,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montezuma từ 2000 đến 2015

Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montezuma+208.9%+53.7%+5.9%
Georgia+93.8%+53.1%+27.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montezuma

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montezuma39.9 yrs43 yrs36.6 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montezuma

Mật độ dân số: 745 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montezuma3.4864,681 sq mi745 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montezuma

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montezuma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montezuma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montezuma50,218 tn14.41 tn10,726.9 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montezuma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,218 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)10,726.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/26/832:07 PM3.577.2 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov
10/31/823:12 AM3.187.9 km5,000 mGeorgia, USAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.