Danh mục tại Monterey

Cho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơCông ty bán dẫnCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị chiếu sáng sân khấuNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp thực phẩmNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng mũCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 703

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monterey

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,40528 years
Luật sư hợp pháp52929 years
Nhà hàng46230 years
Quản lí đoàn thể36026 years
Bất Động Sản34631 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật31934 years
Mua sắm26332 years
Các nha sĩ22030 years
Xây dựng các tòa nhà20126 years
Dịch vụ tài chính16433 years
Tiệm cắt tóc16324 years
Nhân viên kế toán15532 years

Thông tin về Monterey

Khu vực8.7 mi²
Dân số28.462
Dân số nam14.255 (50.1%)
Dân số nữ14.207 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.8%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 40.4)
Mã Vùng408, 831
Các vùng lân cậnOld Monterey Business District, Monterey Vista, New Monterey, Monterey, Cannery Row
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.60024, -121.89468
Mã Bưu Chính93940939429394393944

Bản đồ Monterey

Bản đồ tương tác

Dân số Monterey

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số18.03023.14026.39227.28328.462
Mật độ dân số2.064 / mi²2.648,9 / mi²3.021,2 / mi²3.123,2 / mi²3.258,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Monterey từ 2000 đến 2015

Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Monterey+51.3%+17.9%+3.4%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Monterey

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Monterey37.9 yrs40.4 yrs35.8 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Monterey

Mật độ dân số: 3.258 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Monterey28.4628,74 sq mi3.258 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Monterey

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Monterey

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Monterey

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Monterey

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Monterey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Monterey470,224 tn16.52 tn53,828.7 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Monterey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)470,224 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.52 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)53,828.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/10/169:53 AM3.2428.3 km15,650 m18km SSW of Carmel Valley Village, Californiausgs.gov
3/8/1412:53 PM3.4322.6 km8,712 m17km S of Carmel-by-the-Sea, Californiausgs.gov
11/1/082:46 AM3.288.3 km9,354 mCentral Californiausgs.gov
4/27/0510:24 PM3.336.5 km14,400 moffshore Central Californiausgs.gov
4/27/0510:24 PM3.2536.5 km14,101 moffshore Central Californiausgs.gov
1/12/9511:42 PM3.528.1 km10,626 moffshore Central Californiausgs.gov
8/18/934:43 PM3.2619.2 km9,831 mCentral Californiausgs.gov
5/22/918:04 AM3.0930 km7,603 moffshore Central Californiausgs.gov
2/3/9012:18 AM338.3 km8,125 moffshore Central Californiausgs.gov
10/19/8912:31 PM3.1939.8 km11,516 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.