Danh mục tại Marina

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôKính XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp nước đóng chaiNhà sản xuất kim loạiCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiCửa hàng điện thoại di độngCác tổ chức thành viên khácDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức cựu chiến binhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ sửa chữa tiviCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần lợp tônNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 172

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marina

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng10527 years
Bất Động Sản7633 years
Quản lí đoàn thể5822 years
Sức khoẻ và y tế5723 years
Mua sắm5230 years
Xây dựng các tòa nhà4727 years
Thể thao và giải trí4435 years
Cửa hàng điện tử3925 years
Mua Sắm Khác3833 years
Quản lí công chúng3542 years
Tôn giáo3239 years
Ngành xây dựng khác3128 years
Xe buýt và xe lửa30
Tiệm cắt tóc3026 years
Giáo dục3032 years
Thẩm mỹ viện2929 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc27
Các nha sĩ2734 years

Thông tin về Marina

Khu vực9.0 mi²
Dân số20.634
Dân số nam9.921 (48.1%)
Dân số nữ10.713 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+57.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.6%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 35.5)
Mã Vùng831
Các vùng lân cậnMarina, Central Marina, Villa Del Monte, Center City, Ord Terrace
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ36.68440, -121.80217
Mã Bưu Chính93933

Bản đồ Marina

Bản đồ tương tác

Dân số Marina

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.07616.81319.18019.82820.634
Mật độ dân số1.448,8 / mi²1.862,9 / mi²2.125,2 / mi²2.197 / mi²2.286,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marina từ 2000 đến 2015

Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marina+51.6%+17.9%+3.4%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marina

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marina34.1 yrs35.5 yrs32.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marina

Mật độ dân số: 2.286 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marina20.6349,03 sq mi2.286 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marina

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Marina

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marina

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Marina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marina296,869 tn14.39 tn32,893.6 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)296,869 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)32,893.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/22/191:29 PM3.0127 km8,230 m3km ESE of Aromas, CAusgs.gov
3/31/1710:55 AM427.2 km6,200 m2km ESE of Aromas, Californiausgs.gov
11/24/103:22 AM3.327.2 km6,921 mCentral Californiausgs.gov
9/1/105:58 AM3.2226.6 km6,680 mCentral Californiausgs.gov
7/21/106:54 AM3.3525.9 km8,220 mCentral Californiausgs.gov
6/12/106:05 AM3.5726.2 km7,592 mCentral Californiausgs.gov
2/26/094:08 PM3.2426.8 km6,577 mCentral Californiausgs.gov
2/15/0910:05 PM3.2926.8 km6,560 mCentral Californiausgs.gov
11/29/081:01 PM3.2727.2 km6,425 mCentral Californiausgs.gov
11/1/082:46 AM3.2820.3 km9,354 mCentral Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.