Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montecito

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Bất Động Sản6332 years4.9
Mua sắm4335 years4.1
Công Ty Tín Dụng2050 years3.9
Nhà hàng1643 years4.5
Sức khoẻ và y tế1524 years4.9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1529 years5
Thẩm mỹ viện1324 years4.4
Nhà Thầu Chính1338 years5
Tài chính khác1269 years3
Tiệm cắt tóc1223 years4.5
Cửa hàng quần áo1019 years4.6
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1024 years4.9
Tất cả thức ăn và đồ uống1032 years4.3
Công việc xã hội94.9
Thiết kế đặc biệt925 years4.2
Ngân hàng963 years3.2
Phòng trưng bày nghệ thuật933 years4.9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa856 years4.2
Xây dựng cảnh quan855 years4
Xây dựng các tòa nhà835 years1
Giáo dục85
Nghệ thuật sáng tạo74.8
Quán bar, quán rượu và quán rượu759 years4.5
Tất cả tổ chức thành viên736 years5
Trang Trí Nội Thất74
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị738 years3.9
Luật sư hợp pháp65
Bất Động Sản Thương Mại65
Các tổ chức thành viên khác628 years4.9
Quản lí đoàn thể62
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu6
Quần áo của phụ nữ64.9
Kiến trúc sư632 years
Massage64.5
Atm của679 years
Vật nuôi chải chuốt và lên máy bay526 years5
Dịch vụ tài chính5
Quảng Cáo và Tiếp Thị52
Sơn sửa móng tay và móng chân54.1
Phép vật lý liệu55
Quán cà phê54.5
Hiển thị 1-25 của 41

Thông tin về Montecito

Khu vực9.4 mi²
Dân số9.596
Dân số nam4.483 (46.7%)
Dân số nữ5.113 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+74.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.8%
Độ tuổi trung bình50.2 tuổi (Nam: 50, Nữ: 50.4)
Các vùng lân cậnRiviera, Coast Village, Montecito, East Beach, Coast Village Gardens
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ34.43666, -119.63208
Mã Bưu Chính9310893150

Bản đồ Montecito

Bản đồ tương tác

Dân số Montecito

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.4877.2018.5869.2299.596
Mật độ dân số584,5 / mi²767,1 / mi²914,7 / mi²983,2 / mi²1.022,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montecito từ 2000 đến 2015

Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montecito+68.2%+28.2%+7.5%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montecito

Tuổi trung vị: 50.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montecito50.2 yrs50.4 yrs50 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montecito

Mật độ dân số: 1.022 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montecito9.5969,39 sq mi1.022 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montecito

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Montecito

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Montecito

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montecito

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Montecito

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montecito202,680 tn21.12 tn21,591.3 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montecito
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)202,680 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người21.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)21,591.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (10)
EarthquakeHigh (9.8)
LandslideMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/27/1911:10 AM3.0518.9 km740 m15km SSW of Carpinteria, CAusgs.gov
5/6/178:32 PM3.2217 km1,710 m12km SSW of Santa Barbara, Californiausgs.gov
4/23/176:56 PM3.121.8 km10,930 m2km SW of Montecito, CAusgs.gov
4/23/175:55 PM3.443.6 km14,160 m4km SSW of Montecito, CAusgs.gov
12/24/162:15 PM3.1212.7 km10,270 m6km SW of Santa Barbara, CAusgs.gov
11/23/167:58 AM3.317.2 km2,320 m8km SSE of Carpinteria, CAusgs.gov
4/15/085:49 AM3.225.1 km12,611 m5km SSW of Montecito, CAusgs.gov
11/17/072:45 AM3.435.6 km12,967 m6km SSW of Montecito, CAusgs.gov
12/7/048:54 PM3.5219 km-359 m17km S of Santa Barbara, CAusgs.gov
11/1/993:40 AM3.0212.3 km10,554 m6km SW of Santa Barbara, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.