Danh mục tại Monsey

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNuôi trồngCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng dành cho thai phụCửa hàng mũCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCơ sở tôn giáoDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưĐiểm đến tôn giáoGiáo đường Do TháiGiáo đường Do thái chính thốngGiáo sĩHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà ở tập thểNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTổ chức từ thiệnTổ chức xã hội
Hiển thị 1-50 của 271

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Monsey

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo29130 years
Sức khoẻ và y tế26225 years
Quản lí đoàn thể16024 years
Mua sắm15425 years
Bất Động Sản13021 years
Giáo dục12028 years
Cửa hàng quần áo9724 years
Cửa hàng điện tử9124 years
Nhà hàng8121 years
Xây dựng các tòa nhà6925 years
Giáo đường Do Thái67
Mua Sắm Khác6526 years
Tất cả tổ chức thành viên6324 years
Các nha sĩ6229 years
Dịch vụ tài chính5824 years
Nhân viên kế toán5625 years

Thông tin về Monsey

Khu vực2.4 mi²
Dân số25.553
Dân số nam13.136 (51.4%)
Dân số nữ12.417 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+37.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.9%
Độ tuổi trung bình18 tuổi (Nam: 17.9, Nữ: 18)
Mã Vùng845, 914
Các vùng lân cậnMonsey, Suffern, Bushwick, Westside, Woodhaven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.11121, -74.06848
Mã Bưu Chính10952

Bản đồ Monsey

Bản đồ tương tác

Dân số Monsey

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số18.60018.10418.67220.82325.55325.69726.492
Mật độ dân số7.865,1 / mi²7.655,4 / mi²7.895,6 / mi²8.805,1 / mi²10.805,2 / mi²10.866,1 / mi²11.202,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Monsey từ 2000 đến 2020

Tăng 36.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Monsey+37.4%+41.1%+36.9%
Tiểu bang New York
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Monsey

Tuổi trung vị: 18 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Monsey18 yrs18 yrs17.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Monsey

Mật độ dân số: 10.805 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Monsey25.5532,365 sq mi10.805 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Monsey

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Monsey

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Monsey

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Monsey

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Monsey

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Monsey282,323 tn11.05 tn119,381.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Monsey
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)282,323 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)119,381.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.186.2 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM341.5 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.624.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM360 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.156.8 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.589.3 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.134.7 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.352.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.883.8 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
9/1/9511:09 AM4.154.1 kmNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.