Danh mục tại Mobridge
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi và trồng trọtNgười trồng trọtCửa hàng quần áoĐài phát thanhChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ sở trợ giúp sinh sốngNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường côngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám y tế
Hiển thị 1-50 của 72
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mobridge
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 58 | 55 years |
| Tôn giáo | 37 | 49 years |
| Giáo dục | 33 | 41 years |
| Quản lí công chúng | 26 | 24 years |
| Nhà hàng | 22 | 37 years |
| Nhân viên kế toán | 22 | 46 years |
| Mua sắm | 18 | 44 years |
| Luật sư hợp pháp | 16 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 15 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 30 years |
| Ô tô | 15 | 41 years |
| Tài chính khác | 14 | 73 years |
| Trạm xăng | 14 | 42 years |
| Dịch vụ tài chính | 14 | 64 years |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 13 | 38 years |
| Cửa hàng quần áo | 11 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 11 | 58 years |
| Công việc xã hội | 11 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 10 | 44 years |
Thông tin về Mobridge
| Khu vực | 1.9 mi² |
| Dân số | 3.514 |
| Dân số nam | 1.684 (47.9%) |
| Dân số nữ | 1.830 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +69.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.4% |
| Độ tuổi trung bình | 44.4 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 46.1) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Mobridge |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.53722, -100.42791 |
| Mã Bưu Chính | 57601 |
Bản đồ Mobridge
Bản đồ tương tác
Dân số Mobridge
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.075 | 3.042 | 3.716 | 3.178 | 3.514 | 3.570 | 3.646 |
| Mật độ dân số | 1.116,7 / mi² | 1.637,1 / mi² | 1.999,9 / mi² | 1.710,3 / mi² | 1.891,2 / mi² | 1.921,3 / mi² | 1.962,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Mobridge từ 2000 đến 2020
Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mobridge | +69.3% | +15.5% | -5.4% |
| Nam Dakota | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Mobridge
Tuổi trung vị: 44.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mobridge | 44.4 yrs | 46.1 yrs | 42.5 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Mobridge
Mật độ dân số: 1.891 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mobridge | 3.514 | 1,858 sq mi | 1.891 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Mobridge
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mobridge
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Mobridge
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mobridge | 62,368 tn | 17.75 tn | 33,565.4 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mobridge
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,368 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 33,565.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


