Danh mục tại Gettysburg, Pennsylvania

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần jeanDịch vụ giặt ủiDịch vụ thêuGiặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 454

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gettysburg, Pennsylvania

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế55027 years
Bảo tàng54246 years
Mua sắm17930 years
Nhà hàng17835 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật14433 years
Xây dựng các tòa nhà12731 years
Bất Động Sản12330 years
Quản lí công chúng11448 years
Luật sư hợp pháp11434 years
Giáo dục9160 years
Cửa hàng quần áo8838 years
Tôn giáo8355 years
Chỗ ở khác7842 years
Sửa chữa xe hơi7530 years
Quà tặng, thẻ, vật tư bên7428 years
Mua Sắm Khác7334 years

Thông tin về Gettysburg, Pennsylvania

Khu vực1.7 mi²
Dân số7.283
Dân số nam3.501 (48.1%)
Dân số nữ3.782 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.9%
Độ tuổi trung bình24.3 tuổi (Nam: 24.1, Nữ: 24.5)
Mã Vùng717
Các vùng lân cậnGettysburg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.83093, -77.23110
Mã Bưu Chính17325

Bản đồ Gettysburg, Pennsylvania

Bản đồ tương tác

Dân số Gettysburg, Pennsylvania

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9997.1856.8137.8627.2837.4807.533
Mật độ dân số4.804 / mi²4.315,1 / mi²4.091,7 / mi²4.721,7 / mi²4.374 / mi²4.492,3 / mi²4.524,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gettysburg, Pennsylvania từ 2000 đến 2020

Tăng 6.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gettysburg, Pennsylvania-9%+1.4%+6.9%
Pennsylvania
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gettysburg, Pennsylvania

Tuổi trung vị: 24.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gettysburg, Pennsylvania24.3 yrs24.5 yrs24.1 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gettysburg, Pennsylvania

Mật độ dân số: 4.374 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gettysburg, Pennsylvania7.2831,665 sq mi4.374 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gettysburg, Pennsylvania

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gettysburg, Pennsylvania

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gettysburg, Pennsylvania

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gettysburg, Pennsylvania110,047 tn15.11 tn66,092 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gettysburg, Pennsylvania
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)110,047 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)66,092 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1912:30 AM3.4469.7 km26,710 m19km SSW of Mifflintown, Pennsylvaniausgs.gov
1/17/167:12 PM3.0376.5 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.665.2 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0535.9 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3777.5 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM390.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.275.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM378.9 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM363.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.183.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Gettysburg, Pennsylvania

Gettysburg là một thị trấn thuộc quận Adams, tiểu bang Pennsylvania, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thị trấn này là 7620 người.

Trang Wikipedia về Gettysburg, Pennsylvania
Hình ảnh về Gettysburg, Pennsylvania

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.