Danh mục tại Mills
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mills
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 36 | 34 years | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 33 years | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 28 | 40 years | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 22 | 42 years | 4 |
| Trạm xăng | 12 | 24 years | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 40 years | 4.2 |
| Ô tô | 11 | 32 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 10 | 45 years | 4.3 |
| Đại lí bán sỉ | 10 | 39 years | 4.7 |
| Phụ Tùng Xe | 10 | 26 years | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 38 years | 4.4 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 8 | 27 years | 4.5 |
| Xây dựng dân dụng | 8 | 39 years | 5 |
| Lắp đặt điện | 8 | 27 years | 5 |
| Khai khoáng | 7 | 43 years | — |
| Các công ty di chuyển | 7 | 27 years | 4.5 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 7 | 24 years | 3.9 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 39 years | 5 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 6 | 54 years | — |
| Xây dựng cảnh quan | 5 | — | 3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 5 | — | — |
| Đại Lý Xe Mới | 5 | 23 years | — |
| Nhà hàng Mỹ | 5 | — | 4.2 |
| Sửa chữa cơ thể | 5 | — | — |
| Giáo dục | 5 | — | 4 |
Thông tin về Mills
| Khu vực | 2.4 mi² |
| Dân số | 3.774 |
| Dân số nam | 1.939 (51.4%) |
| Dân số nữ | 1.835 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +115.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.7 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 39.4) |
| Mã Vùng | 307 |
| Các vùng lân cận | Mills, Casper |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.84052, -106.36586 |
| Mã Bưu Chính | 82644 |
Bản đồ Mills
Bản đồ tương tác
Dân số Mills
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.750 | 2.561 | 3.031 | 3.603 | 3.774 |
| Mật độ dân số | 725,2 / mi² | 1.061,3 / mi² | 1.256 / mi² | 1.493,1 / mi² | 1.563,9 / mi² |
Thay đổi dân số Mills từ 2000 đến 2015
Tăng 18.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mills | +105.9% | +40.7% | +18.9% |
| Wyoming | +76% | +41% | +20.5% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Mills
Tuổi trung vị: 39.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mills | 39.7 yrs | 39.4 yrs | 39.9 yrs |
| Wyoming | 36.9 yrs | 37.7 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Mills
Mật độ dân số: 1.564 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mills | 3.774 | 2,413 sq mi | 1.564 / mi² |
| Wyoming | 597.768 | 97.812,6 sq mi | 6,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mills
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mills
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mills
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mills
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mills | 69,888 tn | 18.52 tn | 28,961.6 tons/mi² |
| Wyoming | 11,259,070 tn | 18.84 tn | 115.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 69,888 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 28,961.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/7/19 | 11:03 PM | 3.1 | 98.1 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 8/22/16 | 10:53 AM | 3.2 | 28.9 km | 5,000 m | 28km SSE of Mills, Wyoming | usgs.gov |
| 12/17/15 | 9:32 PM | 3.7 | 87.7 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/30/15 | 3:16 PM | 3.1 | 46.5 km | 5,000 m | 18km SSW of Midwest, Wyoming | usgs.gov |
| 8/7/14 | 8:05 PM | 3.2 | 80.2 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 4/7/14 | 12:56 AM | 3 | 70.5 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 1/25/14 | 10:51 PM | 3.1 | 57.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/30/12 | 6:06 AM | 3.1 | 59.9 km | 5,000 m | Wyoming | usgs.gov |
| 10/8/09 | 10:55 PM | 3.4 | 73.6 km | 5,000 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/3/08 | 1:14 PM | 3.5 | 96.8 km | 5,000 m | Wyoming | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

